Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
93,2 triệu
PHẠM HÙNG 16 đoạn
93,2 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - (KHU NHÀ Ở 280 LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ
93,2 triệu
ĐƯỜNG D (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
93,2 triệu
ĐƯỜNG 12
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
92,8 triệu
ĐƯỜNG 10A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH 2 đoạn
92,8 triệu
VÀNH ĐAI TRONG
92,8 triệu
ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH 2 đoạn
92,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 27A
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
92,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12A
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
92,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1,
(KDC TRUNG SƠN)
92,6 triệu
ĐƯỜNG 38,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
92,6 triệu
ĐÔNG HỒ
92,3 triệu
NGUYỄN MỘNG TUÂN,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
(DỰ ÁN 174HA)
92,3 triệu
ĐỖ QUANG,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
92,1 triệu
THÁI LY (ĐƯỜNG 41),
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
92,1 triệu
TRẦN VĂN SẮC,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
92,1 triệu
ĐẶNG HỮU PHỔ,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
92,1 triệu
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ 4 đoạn
92 triệu
LÂM VĂN BỀN 2 đoạn
92 triệu
VÕ THÀNH TRANG
91,9 triệu
HƯNG LONG
91,9 triệu
LƯU XUÂN TÍN
91,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10
(KDC BÌNH HƯNG)
91,8 triệu
ĐƯỜNG 5
(KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
91,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22
(KDC HIM LAM 6A)
91,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11
(KDC HIM LAM 6A)
91,8 triệu
ĐƯỜNG 20 THƯỚC
91,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 23
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
91,3 triệu
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) 2 đoạn
91,2 triệu
TRẦN TRUNG LẬP
91,1 triệu
BA VÂN
90,9 triệu
HÁT GIANG
90,9 triệu
GIẢI PHÓNG
90,9 triệu
ĐỒ SƠN
90,9 triệu
THÀNH MỸ
90,9 triệu
HÀ BÁ TƯỜNG
90,9 triệu
TÂN THỌ
90,9 triệu
TÂN TẠO
90,9 triệu
TÊN LỬA
90,7 triệu
TÂN QUÝ 2 đoạn
90,7 triệu
-TRẦN VĂN GIÀU 4 đoạn
90,7 triệu
TRẦN THỦ ĐỘ
90,7 triệu
VĂN CAO 3 đoạn
90,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC - PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
90,7 triệu
TRẦN QUANG CƠ
90,7 triệu
LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
90,7 triệu
TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 10 (THUỘC DỰ ÁN NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG TÊN LỬA
90,7 triệu
HỒ THỊ TƯ
90,7 triệu
TRẦN VĂN KIỂU
(ĐƯỜNG SỐ 11
KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
90,7 triệu
PHAN VĂN NĂM
90,7 triệu
ĐƯỜNG D1,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
90,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
90,7 triệu
TRƯƠNG VĂN THÀNH
90,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 904,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
90,7 triệu
ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC
90,7 triệu
TÂN LẬP I,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
90,7 triệu
QUANG TRUNG (NỐI DÀI)
90,7 triệu
ĐƯỜNG 49B,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
90,5 triệu
TÙNG THIỆN VƯƠNG
90,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.