Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG SỐ 4B
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG D25
(KDC PHONG PHÚ 4)
19,2 triệu
ĐT.746 14 đoạn
19 triệu
ĐẶNG CÔNG BỈNH 2 đoạn
18,5 triệu
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG HIỆP THÀNH - PHÚ LỢI
18,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4)
18,4 triệu
ĐƯỜNG LÔ BC ẤP 3
(PHÂN LÔ BC ẤP 1 CŨ)
18,4 triệu
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 15-16
(ĐƯỜNG ABC ẤP 5 CŨ)
18,4 triệu
ĐƯỜNG LÔ B ẤP 9
18,4 triệu
ĐƯỜNG DT6 (LÊ LỢI)
18,2 triệu
ĐƯỜNG XT1A (HÙNG VƯƠNG)
18,2 triệu
DUYÊN HẢI
18,2 triệu
ĐT.746 (HOA SEN)
18,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. 53 đoạn
18,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8B
(KTĐC 30HA VLB)
18,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5B
(KTĐC 30HA VLB)
18,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5A
(KTĐC 30HA VLB)
18,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6F
(KTĐC 30HA VLB)
18,1 triệu
ĐƯỜNG N1 (KHU 9A)
18,1 triệu
DƯƠNG VĂN MẠNH
18,1 triệu
ĐƯỜNG N33
(KDC PHONG PHÚ 4)
17,6 triệu
ĐƯỜNG D31
(KDC PHONG PHÚ 4)
17,6 triệu
ĐƯỜNG D34
(KDC PHONG PHÚ 4)
17,6 triệu
ĐƯỜNG N32
(KDC PHONG PHÚ 4)
17,6 triệu
ĐƯỜNG D4-N4
17,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6D
(KTĐC 30HA VLB)
17,3 triệu
ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 (TRƯƠNG THỊ LỘI)
17,3 triệu
ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2
17,1 triệu
ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI)
17 triệu
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
16,9 triệu
ĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621
16,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 12 (VÀO CHÙA TRUNG BỬU TỰ)
16,9 triệu
ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
16,9 triệu
ĐƯỜNG 5, 12 (CẠNH VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN LẬP)
16,9 triệu
ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
16,9 triệu
ĐƯỜNG NHÁNH CỤM 3 TRƯỜNG HỌC, KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2
16,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 25, 33 KHU PHỐ BÌNH MINH 2
16,9 triệu
ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SACOM
16,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 11 (KHU PHỐ ĐÔNG A, ĐÔNG B)
16,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 17, 17A KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2
16,9 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 1K
16,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ TÂN HÒA (VÀO KHU NHÀ Ở TÂN HÒA)
16,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂY A 2 đoạn
16,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2
16,9 triệu
ĐƯỜNG LÁNG LE BÀU CÒ
16,8 triệu
ĐƯỜNG ĐA PHƯỚC
16,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3A
(KDC GIA HÒA)
16,8 triệu
DƯƠNG THỊ THIỆT (ĐƯỜNG LINH HÒA)
16,8 triệu
ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51) 2 đoạn
16,7 triệu
ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG
16,5 triệu
ĐT.747A 9 đoạn
16,4 triệu
ĐƯỜNG N1 (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
16,3 triệu
DC3 KHU TĐC ĐHQG TPHCM
16,3 triệu
ĐƯỜNG D1 (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
16,3 triệu
ĐƯỜNG DẪN VÀO KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG HÒA
16,3 triệu
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 3
16,2 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6
16 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 3 đoạn
16 triệu
ĐƯỜNG TÂY BẮC
(VÕ VĂN KIỆT)
16 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.