Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC KIẾN GIAI ĐOẠN I (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
33,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở CBCNV TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ BÁN CÔNG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
33,3 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRUNG TÂM SINH HOẠT THANH THIẾU NIÊN (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
33,3 triệu
TRƯƠNG HANH, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
33,2 triệu
RẠCH CÁT
33,2 triệu
MẠC HIỂN TÍCH
33,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5,
PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
33,2 triệu
ĐƯỜNG 15, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
33,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8,
PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
33,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6,
PHƯỜNG LONG BÌNH
33,2 triệu
LIÊN KHU 2-10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A
33,2 triệu
TRẦN TRỌNG KHIÊM - PHƯỜNG LONG BÌNH
33,2 triệu
BÌNH ĐỨC
33,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2
33,1 triệu
ĐƯỜNG N1 (PHẠM VĂN BẠCH)
33 triệu
CÔNG CHÁNH, ĐƯỜNG N2
33 triệu
ĐƯỜNG D4 (NGUYỄN ĐÌNH TỨ)
33 triệu
BIỆT CHÍNH 2 đoạn
33 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C 3 đoạn
33 triệu
BIỆT CHÍNH 2
33 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở ĐỒI 2 CTCP PHÁT TRIỂN NHÀ P 10 2 đoạn
33 triệu
ĐƯỜNG D5 (HÀ HUY TẬP)
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A 2 đoạn
33 triệu
D1 (ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH CỦA KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1)
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
LÊ THỊ NHO
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5E, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
HIỆP THÀNH 44
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
LIÊN KHU 7-13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5F, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A 2 đoạn
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
33 triệu
CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG
32,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
32,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
32,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 21
(KDC PHONG PHÚ 5)
32,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
32,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
KHU DÂN CƯ HIM LAM
32,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
KHU DÂN CƯ HIM LAM
32,9 triệu
CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG
32,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
KHU DÂN CƯ HIM LAM
32,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
32,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
32,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6
KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
32,9 triệu
VÕ TÁNH
32,8 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.