Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG NỘI BỘ
KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ BỘ CÔNG AN (TỔNG CỤC 5 - XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
32,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13,
PHƯỜNG LONG BÌNH
32,5 triệu
TRỊNH THỊ MIẾNG
(ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP)
32,4 triệu
LIÊN CẢNG A 5
32,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
32,4 triệu
BẾN NGHÉ
32,4 triệu
TÂN THỚI HIỆP 20
32,4 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12 2 đoạn
32,3 triệu
ĐƯỜNG N6C
32,3 triệu
ĐƯỜNG N6 4 đoạn
32,3 triệu
ĐƯỜNG D7A
32,3 triệu
ĐƯỜNG D1 5 đoạn
32,3 triệu
HÀNG ĐIỀU
32,3 triệu
NGUYỄN BÌNH 5 đoạn
32,3 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH
QUỐC LỘ 22 3 đoạn
32,3 triệu
HÀNG ĐIỀU 4
32,3 triệu
ĐƯỜNG A 2 đoạn
32,3 triệu
CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU)
32,3 triệu
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH 2 đoạn
32,3 triệu
TRẦN KHẮC CHUNG
32,3 triệu
ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH)
32,3 triệu
ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN)
32,3 triệu
ĐƯỜNG 27/4 4 đoạn
32,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC CONIC)
32,1 triệu
ĐƯỜNG A (KDC DEPOT)
32,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8A
(KDC CONIC)
32,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12A
(KDC CONIC)
32,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14
(KDC CONIC)
32,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11
(KDC CONIC)
32,1 triệu
ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU LÂM TÀI CHÍNH
32,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KDC CONIC)
32,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10
(KDC CONIC)
32,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9
(KDC CONIC)
32,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(KDC CONIC)
32,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8
(KDC CONIC)
32,1 triệu
PHẠM ĐÌNH HỔ (AO CÁ PHƯỜNG 2)
32,1 triệu
HOÀNG VIỆT (P.6 CŨ)
32,1 triệu
HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH 2 đoạn
32,1 triệu
HIỆP THÀNH 43
31,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KTĐC 30HA VLB)
31,8 triệu
NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) 2 đoạn
31,7 triệu
TRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10)
31,7 triệu
PHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA)
31,7 triệu
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) 2 đoạn
31,7 triệu
TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) 2 đoạn
31,7 triệu
LÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG)
31,7 triệu
ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP)
31,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4,
(PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ)
31,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3,
PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
31,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5,
PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
31,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1,
PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
31,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN) 2 đoạn
31,5 triệu
ĐƯỜNG N13
(KDC PHONG PHÚ 4)
31,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KDC PHONG PHÚ 5)
31,4 triệu
ĐƯỜNG D8 3 đoạn
31,4 triệu
ĐƯỜNG D10
(KDC PHONG PHÚ 4)
31,4 triệu
ĐƯỜNG N11
(KDC PHONG PHÚ 4)
31,4 triệu
NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH)
31,4 triệu
ĐƯỜNG N12
(KDC PHONG PHÚ 4)
31,4 triệu
PHAN THANH GIẢN 4 đoạn
31,4 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.