Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
HOÀNG HƯNG
34,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KDC GIA HÒA)
34,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KDC AN PHÚ TÂY)
34,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KDC AN PHÚ TÂY)
34,5 triệu
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG
(KDC TÂN BÌNH)
34,5 triệu
ĐƯỜNG 23, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
34,5 triệu
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ GIA HÒA
34,5 triệu
LƯƠNG VĂN NHO 2 đoạn
34,3 triệu
TRẦN QUANG DIỆU (P.9, P.THẮNG NHÌ)
34,3 triệu
NGUYỄN HỮU TIẾN (P.8)
34,3 triệu
ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
34,3 triệu
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG)
34,3 triệu
TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU)
34,3 triệu
BÙI CÔNG MINH 3 đoạn
34,3 triệu
ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ)
34,3 triệu
ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ)
34,2 triệu
TUYẾN ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10HA TRONG KHU 58HA
34,2 triệu
HỒ THỊ KỶ (P.RẠCH DỪA)
34,2 triệu
BÙI THIỆN NGỘ
34,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐỒNG CHÀM (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) 4 đoạn
34,2 triệu
ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH 2 đoạn
34,1 triệu
BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
34,1 triệu
LÔ A CHỢ BẾN CÁT
34,1 triệu
NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
34,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1 2 đoạn
34 triệu
ĐƯỜNG SỐ 19A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
34 triệu
BẾN LỘI
34 triệu
ĐƯỜNG SỐ 96,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
34 triệu
XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 1A)
34 triệu
TÂY LÂN
34 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3 (LINH TRUNG CŨ)
34 triệu
SINCO
33,8 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TỔ 2, HỂM SỐ 10, ĐƯỜNG 7, KHU PHỐ 51 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)
33,8 triệu
ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU PETECHIM
33,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3B
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1D
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) 3 đoạn
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12
(KDC CONIC)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1C
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16
(KDC CONIC)
33,7 triệu
LÊ QUANG HÒA
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG 2A
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3A
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3C
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3B
(KDC CONIC)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1B
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1E
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1A
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6A
(KDC TÂN BÌNH)
33,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3A
(KDC CONIC)
33,7 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.