NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐH.514 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ Định giá nhà trên đường này →
2,6 triệu 1,3 triệu 1 triệu 832.000 đ
ĐH.514 NỐI DÀI Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514 Định giá nhà trên đường này →
2,6 triệu 1,3 triệu 1 triệu 832.000 đ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) Định giá nhà trên đường này →
2,6 triệu 1,3 triệu 1 triệu 818.729 đ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) Định giá nhà trên đường này →
2,6 triệu 1,3 triệu 1 triệu 818.729 đ
ĐƯỜNG D11 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.749A → ĐT.749A Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
ĐƯỜNG D8 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.749A → ĐH.717 Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
PHẠM THỊ MỊNH Hồ Chí Minh · Khu vực III · CAO THỊ BÈO → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
PHẠM THỊ NGHĨ Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 626 → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
NGUYỄN THỊ ĐEO Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
ĐH.712 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.749D (NGÃ 3 ĐƯỜNG LONG) → ĐH.711 Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
ĐH.710 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (NGÃ 3 ĐƯỜNG KIỂM) → ĐH.702 Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) → Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
ĐH.713 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (NGÃ 3 RẠCH KIẾN) → ĐT.749D (NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC CŨ) Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
ĐH.714 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (NGÃ 3 BƯNG CÒNG) → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU AN LẬP Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
ĐH.714 (NHÁNH) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.714 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 40 Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
LÊ DANH CÁT - ĐƯỜNG LONG Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.713 → ĐT.749D Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
2,5 triệu 1,3 triệu 1 triệu 800.000 đ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
2,4 triệu 1,2 triệu 973.600 đ 778.880 đ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
2,4 triệu 1,2 triệu 973.600 đ 778.880 đ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
2,4 triệu 1,2 triệu 973.600 đ 778.880 đ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
2,4 triệu 1,2 triệu 973.600 đ 778.880 đ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
2,4 triệu 1,2 triệu 973.600 đ 778.880 đ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
2,4 triệu 1,2 triệu 973.440 đ 778.752 đ
ĐH.708 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 → ĐT.750 (NGÃ 3 LÀNG 5) Định giá nhà trên đường này →
2,4 triệu 1,2 triệu 960.000 đ 768.000 đ
ĐH.709 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (NGÃ 3 VỊNH ÔNG VÕ) → GIÁP RANH XÃ THANH AN Định giá nhà trên đường này →
2,4 triệu 1,2 triệu 960.000 đ 768.000 đ
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) → Định giá nhà trên đường này →
2,4 triệu 1,2 triệu 960.000 đ 768.000 đ
ĐƯỜNG AN LẬP - LONG NGUYÊN Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.748 (XÃ AN LẬP CŨ) → RANH XÃ LONG NGUYÊN Định giá nhà trên đường này →
2,4 triệu 1,2 triệu 960.000 đ 768.000 đ
ĐH.718 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (XÃ THANH AN) → ĐT.749D Định giá nhà trên đường này →
2,3 triệu 1,2 triệu 920.000 đ 736.000 đ
Trước Trang 353 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.