Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐH.514
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ
Định giá nhà trên đường này → |
2,6 triệu |
|
ĐH.514 NỐI DÀI
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514
Định giá nhà trên đường này → |
2,6 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
2,6 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
2,6 triệu |
|
ĐƯỜNG D11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.749A → ĐT.749A
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
ĐƯỜNG D8
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.749A → ĐH.717
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
PHẠM THỊ MỊNH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · CAO THỊ BÈO → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
PHẠM THỊ NGHĨ
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 626 → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
NGUYỄN THỊ ĐEO
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG CAO
THỊ BÈO → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
ĐH.712
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.749D (NGÃ 3 ĐƯỜNG LONG) → ĐH.711
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
ĐH.710
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (NGÃ 3 ĐƯỜNG KIỂM) → ĐH.702
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
ĐH.713
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (NGÃ 3 RẠCH KIẾN) → ĐT.749D (NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
ĐH.714
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (NGÃ 3 BƯNG CÒNG) → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU AN LẬP
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
ĐH.714 (NHÁNH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.714 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 40
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
LÊ DANH CÁT - ĐƯỜNG LONG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.713 → ĐT.749D
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
2,5 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
2,4 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
2,4 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
2,4 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
2,4 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
2,4 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
2,4 triệu |
|
ĐH.708
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 → ĐT.750 (NGÃ 3 LÀNG 5)
Định giá nhà trên đường này → |
2,4 triệu |
|
ĐH.709
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (NGÃ 3 VỊNH ÔNG VÕ) → GIÁP RANH XÃ THANH AN
Định giá nhà trên đường này → |
2,4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
2,4 triệu |
|
ĐƯỜNG AN LẬP - LONG NGUYÊN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.748 (XÃ AN LẬP CŨ) → RANH XÃ LONG NGUYÊN
Định giá nhà trên đường này → |
2,4 triệu |
|
ĐH.718
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (XÃ THANH AN) → ĐT.749D
Định giá nhà trên đường này → |
2,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.