NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐƯỜNG H11 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG H12 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG H13 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG H15 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG H16 → ĐƯỜNG SỐ 1 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG H4 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG N4 → ĐƯỜNG N3 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG H6 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG N4 → ĐƯỜNG N3A Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG H8 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG N3A → ĐƯỜNG H1 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG H12 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG N4 → ĐƯỜNG N3 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG H14 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG H5 → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG H16 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG H13 → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG N4 Hồ Chí Minh · Khu vực III · RANH PHÍA TÂY → ĐƯỜNG SỐ 1 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG H2 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG N4 → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M → Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ ĐỊNH THÀNH Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) → Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M → Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M → Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐH.513 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ) Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M → Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 896.000 đ
PHẠM THỊ CHANH Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO Định giá nhà trên đường này →
2,7 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 864.000 đ
LÊ THỊ LONG Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N41A Định giá nhà trên đường này →
2,7 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 864.000 đ
TÔ THỊ MỪNG Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ Định giá nhà trên đường này →
2,7 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 864.000 đ
PHẠM THỊ GIÁC Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46 Định giá nhà trên đường này →
2,7 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 864.000 đ
NGUYỄN THỊ RỌC Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
2,7 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 864.000 đ
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) → Định giá nhà trên đường này →
2,7 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 864.000 đ
ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN -LONG TÂN) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG) Định giá nhà trên đường này →
2,7 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu 864.000 đ
ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH XÃ THANH TUYỀN (CŨ) → NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744) Định giá nhà trên đường này →
2,6 triệu 1,3 triệu 1 triệu 832.000 đ
ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH XÃ THANH AN → NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744) Định giá nhà trên đường này →
2,6 triệu 1,3 triệu 1 triệu 832.000 đ
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU GIÁP MINH(XÃ MINH HÒA) → GIÁP HỒ DẦU TIẾNG Định giá nhà trên đường này →
2,6 triệu 1,3 triệu 1 triệu 832.000 đ
ĐH.514 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON Định giá nhà trên đường này →
2,6 triệu 1,3 triệu 1 triệu 832.000 đ
Trước Trang 352 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.