Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG SỐ 82
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ VÀM SÁT II
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 (CÔNG TY HẠT ĐIỀU HẢI VIỆT) → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐH.503
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (NÔNG TRƯỜNG 84) → SUỐI MÃ ĐÀ
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐH.504
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐT.741 CŨ
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · 40.700M → 41.260M
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐT.741 CŨ
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · 41.260M → 41.658M
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐT.741 CŨ
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · 43.000M → 43.381M
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐT.741 CŨ
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · 45.510M → 46.576M
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐT.741 CŨ
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · 48.338M → 48.593M
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC XÃ BÌNH MỸ, ĐẤT CUỐC, TÂN LẬP (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐH.608
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) → NGÃ 3 ÔNG THIỆU
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐX.610.423 (TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TÂY A)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 → ĐH.609
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐX.610.424 (ÚT LĂNG)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 → ĐH.609
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐX.610.465 (NGUYỄN CÔNG THANH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 → ĐH.609
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 47
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 55
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 32
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC XÃ BÌNH MỸ, ĐẤT CUỐC, TÂN LẬP (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC XÃ CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ
(ĐH.513)
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐH.520
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐT.741 CŨ
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · 40.700M → 41.260M
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐH.504
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO → ĐH.507
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - VĨNH TÂN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 → SUỐI ÔNG LỐC
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN (THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
THẠNH HỘI 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỬA ĐẤT SỐ 598, TỜ BẢN ĐỒ 4 → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 599, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
|
THẠNH HỘI 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH HỘI 01 (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 4
Định giá nhà trên đường này → |
3,8 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.