Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐẤT CUỐC 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẤT CUỐC 18 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 21) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 21)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 20) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 420, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 762, TỜ BẢN ĐỒ 16) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 338, TỜ BẢN ĐỒ 16) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 418, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 652, TỜ BẢN ĐỒ 16) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 416, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.437 (THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 35) → GIÁP SUỐI CẦU (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐH.614
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.750 → RANH XÃ LONG HÒA
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐH.507
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
THẠNH HỘI 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH HỘI 05 (THỬA ĐẤT SỐ 479, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 598, TỜ BẢN ĐỒ 4
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
THẠNH HỘI 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH HỘI 01 (THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THẠNH HỘI 10 (THỬA ĐẤT SỐ 672, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
THẠNH HỘI 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH HỘI 10 (THỬA ĐẤT SỐ 762, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 27, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
THẠNH HỘI 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH HỘI 11 (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THẠNH HỘI 05 (THỬA ĐẤT SỐ 366, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU PHÚ BÌNH (RANH LONG TÂN - AN LẬP) (CŨ) → RANH XÃ THANH TUYỀN (CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 81
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI → ĐƯỜNG SỐ 76
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 ĐT.744 CŨ) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 3 ĐT.744 CŨ VÀ N7)
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
ĐH.704
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU SẮT LÀNG 14 → RANH XÃ MINH THẠNH
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG TỪ 12M ĐẾN 16M (BAO GỒM LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG TỪ 11M ĐẾN 16M (BAO GỒM LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀO KHU NEO ĐẬU TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ CỬA SÔNG DINH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
ĐH.704
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN → CÂY XĂNG THANH THANH (XÃ MINH TÂN)
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) →
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN → ĐH.721
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274 →
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ THỬA ĐẤT 294 & 83 ĐẾN THỬA ĐẤT 311 & 393 TỜ BẢN ĐỒ 183 →
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
4 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.