Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐX.609.046
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.748 → ÔNG CHÍN RI
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐX.609.051
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÀ BA CHÂU → ÔNG RỒI
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐX.609.054
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 → ÔNG TƯ NHO
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐX.609.057
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÔ HƯỜNG → CÔ YẾN BÁC SỸ
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐX.609.071
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ÔNG TƯ TỌ → ÔNG TÁM UỘNG
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 4) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 4) → ĐẤT CUỐC 02 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẤT CUỐC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 713, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 708, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẤT CUỐC 06 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 24) → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 738, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẤT CUỐC 09 (THỬA ĐẤT SỐ 690, TỜ BẢN ĐỒ 24) → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 05)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 01) → ĐẤT CUỐC 12 (THỬA ĐẤT SỐ 82, TỜ BẢN ĐỒ 01)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẤT CUỐC 11 → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 133 VÀ 12, TỜ BẢN ĐỒ 05)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 30) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ 35) → ĐH.437 (THỬA ĐẤT SỐ 179, TỜ BẢN ĐỒ 35)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.437 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 02) → ĐẤT CUỐC 16 (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 02)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.437 (THỬA ĐẤT SỐ 27, TỜ BẢN ĐỒ 02) → SUỐI TÂN LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 35) → ĐẤT CUỐC 14 (THỬA ĐẤT SỐ 409, TỜ BẢN ĐỒ 35)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 21) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 550, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 21) → ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 593, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 21
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẤT CUỐC 14 (THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 35) → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 591, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ 38)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 30) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 70, TỜ BẢN ĐỒ 36)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ 4) → ĐẤT CUỐC 02 (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐẤT CUỐC 24 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐẤT CUỐC 24 (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 09, TỜ BẢN ĐỒ 01) → ĐẤT CUỐC 15 (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 02)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 35) → GIÁP HỒ ĐÁ BÀN (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 36)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
|
ĐẤT CUỐC 33
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 21) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 27, TỜ BẢN ĐỒ 21)
Định giá nhà trên đường này → |
4,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.