Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ TÂN ĐỊNH - TÂN LẬP
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN ĐỊNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ 26
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH TÂN ĐỊNH - TÂN LẬP → TÂN ĐỊNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 2001, TỜ BẢN ĐỒ 48)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN ĐỊNH 03 (NGÃ 3 NHÀ ÔNG LÊ VĂN SÁU , THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 27, TỜ BẢN ĐỒ 13
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 02 (NHÁNH 1)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH TÂN ĐỊNH - TÂN LẬP (THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ 26) → TÂN ĐỊNH 03 (NGÃ 3 NHÀ ÔNG LÊ VĂN SÁU , THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN ĐỊNH 02 (NGÃ 3 NHÀ ÔNG LÊ VĂN SÁU , THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 133, TỜ BẢN ĐỒ 48
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN ĐỊNH 03 (THỬA ĐẤT SỐ 226, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THỬA ĐẤT SỐ 274, TỜ BẢN ĐỒ 48
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TRẢNG SẮN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.507 → ĐH.506
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TRŨNG CÁT
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
ĐX.605.162A (CPH 09)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN (SUỐI TRE) XÃ TÂN BÌNH CŨ
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 17
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 303, TỜ BẢN ĐỒ 18
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 21 → THỬA ĐẤT SỐ 290, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
HIẾU LIÊM 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 172, TỜ BẢN ĐỒ 45) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 318, TỜ BẢN ĐỒ 44)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 237, TỜ BẢN ĐỒ 45
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 41
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 713, TỜ BẢN ĐỒ 45
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 42
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ 45
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
HIẾU LIÊM 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 50) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 24 VÀ 137, TỜ BẢN ĐỒ 50)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 43
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 50
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
HIẾU LIÊM 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 51) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 325, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 47
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 670, TỜ BẢN ĐỒ 50) → THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 50
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
HIẾU LIÊM 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 51) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
HIẾU LIÊM 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 51) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
HIẾU LIÊM 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 51) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
HIẾU LIÊM 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 02) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
HIẾU LIÊM 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ 5) → HIẾU LIÊM 04 (THỬA ĐẤT SỐ 104, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
HIẾU LIÊM 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 593, TỜ BẢN ĐỒ 5) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
HIẾU LIÊM 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
HIẾU LIÊM 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 6) → HIẾU LIÊM 18 (THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
|
HIẾU LIÊM 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 19) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
4,2 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.