Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
HUỲNH THỊ THƠM
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐH.704
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
KIM ĐỒNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐỘC LẬP → GIÁP NHÀ ÔNG THƯỞNG
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU LỒ Ồ (XÃ MINH THẠNH) → CẦU GIÁP MINH(XÃ MINH HÒA)
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐH.704
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÂY XĂNG THANH THANH (XÃ MINH TÂN) → ĐẦU SÂN BAY CŨ (MINH HOÀ)
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐH.431 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG TẠO LỰC)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 (NGA 3 VÀO CẦU TAM LẬP) → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐH.437
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (NHÀ ÔNG 5 ĐƯA) → ĐH.414 (NGÃ 3 VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, XÃ LẠC AN)
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) →
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) →
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
THẠNH HỘI 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH HỘI 05 (THỬA ĐẤT SỐ 856, TỜ BẢN ĐỒ 4) → TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH HỘI (THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐH.437
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (NHÀ ÔNG 5 ĐƯA) → ĐH.414 (NGÃ 3 VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, XÃ LẠC AN CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → ĐT.749B GIÁP XÃ MINH THẠNH
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
NGUYỄN THỊ HẸ
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 7 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
TRẦN THỊ NỊ
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 710
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG KÊNH ĐÔNG
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 711
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
HUỲNH THỊ ĐỪNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG TRUNG LẬP → ĐƯỜNG SỐ 726
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
TRẦN THỊ ĐẲNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · KÊNH N25 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
SUỐI TRE (CŨ ĐH.424)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH VĨNH TÂN - CHÁNH PHÚ HOÀ → GIÁP KCN VSIP II
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
NGUYỄN THỊ GẮNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
ĐƯỜNG TRẦN THỊ CẨM
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 65
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
CÁNH ĐỒNG DƯỢC
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
NGUYỄN THỊ KIỆP
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 623 → XÃ TRUNG LẬP HẠ
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
|
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU
Hồ Chí Minh · Khu vực III · LÝ NHƠN → BẾ ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
4,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.