Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN ĐỊNH 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 543, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 553, TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 415, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 508, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 48
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 365, TỜ BẢN ĐỒ 19
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 49
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 622, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 19
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 50
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 19
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 51
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 19 → TÂN ĐỊNH 50 (THỬA ĐẤT SỐ 810, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 53
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 19
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
- ĐOẠN 2
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
- ĐOẠN 3
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐOẠN CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4 M TRỞ LÊN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4 M TRỞ LÊN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3 M ĐẾN DƯỚI 4 M
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐOẠN THUỘC XÃ AN NGÃI VÀ AN NHỨT →
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ TƯ XÃ TAM PHƯỚC ĐẾN GIÁP QUỐC LỘ 55 (QUA TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LONG ĐIỀN)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 MỚI ĐẾN TRƯỜNG BÁN TRÚ CAO VĂN NGỌC (GIÁP HƯƠNG LỘ 14)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
LÊ HỒNG PHONG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 3 CẦU ĐÚC) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (MIẾU ÔNG HỔ)
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 813
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN → KÊNH TRÊN
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
NGUYỄN AN NINH
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỐNG NHẤT (NGÃ 3 CÂY DỪNG) → TRẦN HƯNG ĐẠO
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
VÕ THỊ MẸO
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 787
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG BẾN SÚC
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 804
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG CÂY GÕ → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 781
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG CÂY GÕ → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐÊ EC
Hồ Chí Minh · Khu vực III · RỪNG SÁC → TRẦN QUANG QUỜN
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
B. ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HỘI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÁC ĐOẠN CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.