Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN MỸ 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 47
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 46) → ĐH.414
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 21
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 22) → NGHĨA TRANG (THỬA ĐẤT SỐ 4007, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 496 VÀ 497, TỜ BẢN ĐỒ 47
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 56) → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 57) → GIÁP BÀU NỔ (ĐẤT CÔNG UBND XÃ)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.413 (GÒ ĐỒN, THỬA ĐẤT 305, TỜ BẢN ĐỒ 49) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT 509, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 322, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT 515, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 311, TỜ BẢN ĐỒ 15
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.413 (MIỄU BÀ CÂY CÁM, THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 168, TỜ BẢN ĐỒ 23
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 789, TỜ BẢN ĐỒ 36) → TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 08 (THỬA ĐẤT 844, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 318, TỜ BẢN ĐỒ 27
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH PHƯỜNG UYÊN HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 58) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.413 (MIỄU BÀ CÂY CÁM, THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · LÊ MINH NHỰT → ĐƯƠNG SỐ 54
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 14 (THỬA 285, TỜ 31) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA 909, TỜ BĐ 25)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · GIÁP THƯỜNG TÂN 22 (THỬA 101, TỜ BẢN ĐỒ 14) → (THỬA 311, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG → RANH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - HUYỆN PHÚ GIÁO
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 28) → THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 28
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (VP ẤP 1, THỬA ĐẤT SỐ 268, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 28
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.