NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
TÂN MỸ 02 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 47 Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 03 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 46) → ĐH.414 Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
THƯỜNG TÂN 21 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 22) → NGHĨA TRANG (THỬA ĐẤT SỐ 4007, TỜ BẢN ĐỒ 8) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 04 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 496 VÀ 497, TỜ BẢN ĐỒ 47 Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 05 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 56) → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 06 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 57) → GIÁP BÀU NỔ (ĐẤT CÔNG UBND XÃ) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 07 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 58) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 08 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.413 (GÒ ĐỒN, THỬA ĐẤT 305, TỜ BẢN ĐỒ 49) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
THƯỜNG TÂN 26 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT 509, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 322, TỜ BẢN ĐỒ 14 Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
THƯỜNG TÂN 27 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT 515, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 311, TỜ BẢN ĐỒ 15 Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 10 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.413 (MIỄU BÀ CÂY CÁM, THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 57) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 11 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 12 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
THƯỜNG TÂN 31 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 168, TỜ BẢN ĐỒ 23 Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 15 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 789, TỜ BẢN ĐỒ 36) → TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 8) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
THƯỜNG TÂN 32 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 08 (THỬA ĐẤT 844, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 318, TỜ BẢN ĐỒ 27 Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 16 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH PHƯỜNG UYÊN HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 8) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M → Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 18 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 58) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 58) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 10 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.413 (MIỄU BÀ CÂY CÁM, THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 57) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 19 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 11 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN MỸ 12 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH Hồ Chí Minh · Khu vực III · LÊ MINH NHỰT → ĐƯƠNG SỐ 54 Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
THƯỜNG TÂN 15 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 14 (THỬA 285, TỜ 31) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA 909, TỜ BĐ 25) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
THƯỜNG TÂN 30 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · GIÁP THƯỜNG TÂN 22 (THỬA 101, TỜ BẢN ĐỒ 14) → (THỬA 311, TỜ BẢN ĐỒ 14) Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG CÒN LẠI → Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG → RANH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - HUYỆN PHÚ GIÁO Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN ĐỊNH 10 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 28) → THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 28 Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
TÂN ĐỊNH 11 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (VP ẤP 1, THỬA ĐẤT SỐ 268, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 28 Định giá nhà trên đường này →
4,5 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,4 triệu
Trước Trang 332 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.