Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
LẠC AN 41A
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1222, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1173, TỜ BẢN ĐỒ 29
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 44
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1248, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 922,
TỜ BẢN ĐỒ 29
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 48
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 625, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 29
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 49
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 556, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 50
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 681, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 51
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 541, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 512 , TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 52
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 677, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 49 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 53
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 54
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 812, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 56
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 53 (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 57
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC LẠC AN (THỬA ĐẤT SỐ 1742, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 944,
TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 58
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1442, TỜ BẢN ĐỒ 29
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 59
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 557, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 71
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 975, TỜ BẢN ĐỒ 27) → TRẠM BƠM ẤP 4 (THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
ĐƯỜNG GIÁP KHU TTVH-TT HUYỆN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN PHÚ → THỬA 512 TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 82
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 27) → LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 19) → DÒNG LÁI (THỬA ĐẤT SỐ 928, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 28
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 573, TỜ BẢN ĐỒ 10) → RANH TÂN MỸ (NỘI ĐỒNG, THỬA ĐẤT SỐ 274, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 02 → RANH TÂN MỸ (NỘI ĐỒNG)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CỐNG ÔNG HUỲNH (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ 9) → RANH TÂN MỸ - THƯỜNG TÂN (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 26
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 736, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 972, TỜ BẢN ĐỒ 10
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 26)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 972, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 32) → VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 21
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 372, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 285, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 23
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
TÂN MỸ 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (ĐÌNH THẦN, THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 46) → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.