Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
HIẾU LIÊM 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 50) → RANH LẠC AN CŨ (THỬA ĐẤT SỐ 256, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
HIẾU LIÊM 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 759, TỜ BẢN ĐỒ 50) → HIẾU LIÊM 04 (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 50)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 46
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 45
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 52
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 712, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 19
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 54
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 704, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN ĐỊNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 491, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
HIẾU LIÊM 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 208, TỜ BẢN ĐỒ 5) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 55
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 45
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 56
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
HIẾU LIÊM 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HIẾU LIÊM 16 (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐT.746 (BẾN ĐÒ HIẾU LIÊM, THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 56 (NHÁNH 2)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN ĐỊNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 6
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
HIẾU LIÊM 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 9) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 57
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 58
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 49, TỜ BẢN ĐỒ 34) → BẾN ĐÒ 6 ĐẸP (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 59
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 388, TỜ BẢN ĐỒ 7) → ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 68 và 686, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀO CẢNG LỒ VÔI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 517 VÀ 252, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 75, TỜ BẢN ĐỒ 34) → NHÀ THỜ BIÊN HÀ (THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 35)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 925, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 35)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (NHÀ THỜ LỰC ĐIỀN, THỬA ĐẤT SỐ 829, TỜ BẢN ĐỒ 33) → SÔNG ĐỒNG NAI
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 788, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 794, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 12 (THỬA ĐẤT SỐ 1537, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 683, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33 → LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 655, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 575, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 20 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 547, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 1532, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 21
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 497, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 444, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 30 (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
|
LẠC AN 33
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 35 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
4,5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.