Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN ĐỊNH 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 28 → THỬA ĐẤT SỐ 173, TỜ BẢN ĐỒ 28
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 558, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 603, TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 28
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 640, TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 744, TỜ BẢN ĐỒ 18
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 20 (NHÁNH 1)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN ĐỊNH 20 (THỬA ĐẤT SỐ 898, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 687, TỜ BẢN ĐỒ 18
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 21
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 172, TỜ BẢN ĐỒ 23) → TÂN ĐỊNH 20 (THỬA ĐẤT SỐ 957, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 23
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐT.741C (CŨ ĐH.613)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BIA BÀU BÀNG → RANH XÃ AN LONG
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 22 (NHÁNH 1)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN ĐỊNH 22 (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 23
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐT.750
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH XÃ AN LONG - RANH XÃ BÀU BÀNG → RANH XÃ BÀU BÀNG - RANH XÃ PHƯỚC HÒA
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 443, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 19
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 452, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ 22
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 275, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 841, TỜ BẢN ĐỒ 46
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 300, TỜ BẢN ĐỒ 20) → NGHĨA TRANG
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 217, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ 43
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 21
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 46
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 33
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 304, TỜ BẢN ĐỒ 21) → TÂN ĐỊNH 30 (THỬA ĐẤT SỐ 428, TỜ BẢN ĐỒ 21)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 451, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜ BẢN ĐỒ 46
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 712, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 315, TỜ BẢN ĐỒ 46
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 250, TỜ BẢN ĐỒ 46
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 677, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 239, TỜ BẢN ĐỒ 45
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 779, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 292, TỜ BẢN ĐỒ 46
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 693, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 32
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
HIẾU LIÊM 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HIẾU LIÊM 04 (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ 50) → ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 50)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
HIẾU LIÊM 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 50) → HIẾU LIÊM 12 (THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.