Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
LẠC AN 64
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 128, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 894, TỜ BẢN ĐỒ 26
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 55
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 54 → HẾT TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 65
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 66 (THỬA ĐẤT 996, TỜ BẢN ĐỒ 26)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 72
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 85 → ĐƯỜNG SỐ 78
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 66
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 816, TỜ BẢN ĐỒ 26
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 76
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 83 → ĐƯỜNG SỐ 78
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN BÌNH 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
60, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT
SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 54)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 67
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 705, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 1133, TỜ BẢN ĐỒ 26
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 68
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 69 (THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 11) → LẠC AN 69 (THỬA ĐẤT SỐ 612, TỜ BẢN ĐỒ 26)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 69
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 851, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 72
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 847, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 73
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 74
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 283, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 75
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 74 (THỬA ĐẤT SỐ 256, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 254, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 77
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 803, TỜ BẢN ĐỒ 29) → LẠC AN 63 (THỬA ĐẤT SỐ 366, TỜ BẢN ĐỒ 21)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 78
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 79
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 248, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 80
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 182, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 81
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 82 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 11) → GÒ GÁO (THỬA ĐẤT SỐ 715, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 83
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 843, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 313, TỜ BẢN ĐỒ 23
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 86
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.437 (VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ 45
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 87
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 86 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ 46
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
BÌNH MỸ 58
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 42
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
BÌNH MỸ 60
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 503, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 42
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN ĐỊNH 52 - NHÁNH 1
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN ĐỊNH 52 → TÂN ĐỊNH 27
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
GIẢI PHÓNG (ĐƯỜNG N11)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TỰ DO (CÔNG AN THỊ TRẤN DẦU TIẾNG) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
BÌNH MỸ 62
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
BÌNH MỸ 63
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
BÌNH MỸ 65
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 82, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
BÌNH MỸ 67
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 66 (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.