Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
LẠC AN 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 40 (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 40 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 40 (THỬA ĐẤT SỐ 1215, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
BÌNH MỸ 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 49, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 33 (THỬA ĐẤT SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 1382, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 41
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 95
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC → ĐƯỜNG SỐ 93
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 41B
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1163, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1124, TỜ BẢN ĐỒ 29
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 42
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1459, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1140, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 43
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1065, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 589, TỜ BẢN ĐỒ 29
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN BÌNH 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 84,
TỜ BẢN ĐỒ 62) → THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN
ĐỒ 62
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 45
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 986, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 923, TỜ BẢN ĐỒ 29
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 46
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 648, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 835,
TỜ BẢN ĐỒ 29
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 47
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 620,
TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINH
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN (RANH TỈNH TÂY NINH)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
TÂN BÌNH 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
653, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 504, TỜ
BẢN ĐỒ 63
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 55
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 88
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 89 → ĐƯỜNG SỐ 87
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 58
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 56
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 51
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 51
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 54 → KÊNH N46
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 60
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 1022, TỜ BẢN ĐỒ 25) → LẠC AN 69
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 61
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 10) → RANH XÃ HIẾU LIÊM
(THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 73 - 73A
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 77
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 62
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 10
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 75
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
BÌNH MỸ 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 438, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 422, TỜ BẢN ĐỒ 66
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 63
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ 22) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 57
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.