NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
LẠC AN 37 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 40 (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 33) Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 38 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 40 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 33) Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 39 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 40 (THỬA ĐẤT SỐ 1215, TỜ BẢN ĐỒ 29) Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 05 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 49, TỜ BẢN ĐỒ 30 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 40 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 33 (THỬA ĐẤT SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 1382, TỜ BẢN ĐỒ 29) Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 41 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 29) Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 95 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC → ĐƯỜNG SỐ 93 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 41B Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1163, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1124, TỜ BẢN ĐỒ 29 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 42 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1459, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1140, TỜ BẢN ĐỒ 29) Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 43 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1065, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 589, TỜ BẢN ĐỒ 29 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 04 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 62) → THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 62 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 45 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 986, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 923, TỜ BẢN ĐỒ 29 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 46 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 648, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 835, TỜ BẢN ĐỒ 29 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 47 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 620, TỜ BẢN ĐỒ 30 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINH Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN (RANH TỈNH TÂY NINH) Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 09 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 504, TỜ BẢN ĐỒ 63 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 55 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 30 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 88 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 89 → ĐƯỜNG SỐ 87 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 58 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 56 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 51 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 51 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 54 → KÊNH N46 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 60 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 1022, TỜ BẢN ĐỒ 25) → LẠC AN 69 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 61 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 10) → RANH XÃ HIẾU LIÊM (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 7) Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 73 - 73A Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 77 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 62 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 10 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 75 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 30 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 438, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 422, TỜ BẢN ĐỒ 66 Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
LẠC AN 63 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ 22) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 10) Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 57 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
4,6 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu 1,5 triệu
Trước Trang 326 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.