Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
- ĐOẠN 3
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 TỜ BĐ SỐ 306 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 65 TỜ BĐ SỐ 252 ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 70&51 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 →
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
- ĐOẠN 1
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · THỬA SỐ 112, 89 TỜ BĐ SỐ 146 → THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
- ĐOẠN 3
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ GIÁP TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA SỐ 429, 434 TỜ BĐ SỐ 142
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
- ĐOẠN 7
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÁC ĐOẠN CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
CAO VĂN NGỌC VÀ ĐƯỜNG LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẤT ĐỎ ĐẾN NGÃ 4 BÀ ĐỐI)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 318, TỜ BẢN ĐỒ 35) → LẠC AN 05 (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (NGHĨA TRANG GIÁO XỨ MỸ VÂN, THỬA ĐẤT SỐ 968, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 34
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 03 (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 02, TỜ BẢN ĐỒ 34
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 04 (THỬA ĐẤT SỐ 404, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 32
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1355, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 35
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (CHỢ LẠC AN, THỬA ĐẤT SỐ 863, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 929, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 743, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 758, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1292, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 626, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 643, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 476, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 462, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 446, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 24 (THỬA ĐẤT SỐ 425, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 336, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 458, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 31 (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 20 (THỬA ĐẤT SỐ 537, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 29 (THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 310, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 24 (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 32
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 27 (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 30 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 32)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 1184, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
|
LẠC AN 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LẠC AN 35 (THỬA ĐẤT SỐ 1184, TỜ BẢN ĐỒ 29) → LẠC AN 58 (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Định giá nhà trên đường này → |
4,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.