Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (NHÀ THỜ AN BÌNH) → NGÃ 3 (CÔNG TY HẠT ĐIỀU HẢI VIỆT)
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
TRẦN VĂN LẮC
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
VĂN CÔNG KHAI
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 20/8 (NGÃ 3 MẬT CẬT) → NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
TRẦN VĂN LẮC
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 KIỂM LÂM → ĐH.702 (NGÃ 3 KHU DU LỊCH SINH THÁI NÚI CẬU)
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
BẾN SẠN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỐ MUA → ĐH - 501
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24 → RANH XÃ BÌNH MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐƯỜNG NHÁNH BẾN SẠN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BẾN SẠN → NHÀ ÔNG 2 THỚI
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 9 A
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 28 → TRẦN VĂN CHẨM
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 34
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 31
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 40
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 35 → ĐƯỜNG SỐ 45
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 42
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 15 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 44
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 18 → TỈNH LỘ 2
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THÀNH PHỐ TÂN UYÊN CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI. →
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
UYÊN HƯNG 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 58) → RANH XÃ TÂN LẬP (THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 56)
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
UYÊN HƯNG 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 57
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐT.750
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
UYÊN HƯNG 33
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 57
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
UYÊN HƯNG 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 57
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 CÂY KHÔ
(ĐH.513) → ĐT.741
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN (THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐH.507
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) → ĐẾN CẦU ĐÔI (GIÁP RANH XÃ AN LONG)
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐH.507
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH 504 (GIÁP RANH XÃ AN LONG) → NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
KHU DÂN CƯ ẤP 5
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
THẠNH HỘI 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐT.750
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
THẠNH HỘI 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH HỘI 05 (THỬA ĐẤT SỐ 593, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐT.746
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 CÂY CẦY → BẾN ĐÒ HIẾU LIÊM
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐH.507
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU ĐÔI, RANH XÃ PHƯỚC THÀNH → ĐH.510
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
ĐH.507
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG BA BĂNG → RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.