NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
BÌNH MỸ 57 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 164, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 875, TỜ BẢN ĐỒ 41 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 47 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜ BẢN ĐỒ 70 → THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 65 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 49 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 66) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 51 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 111, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 53 (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 66) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
HAI BÀ TRƯNG (N7) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 53 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 66) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 64 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 230, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 31 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 55 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 337, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 66) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 57 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 66) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 59 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 506, TỜ BẢN ĐỒ 57) → NÔNG TRƯỜNG CAO SU VISORUTEX Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 69 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 30 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 70 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 71 (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 30) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH.61 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 67) → CAO SU VIỆT- XÔ (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 68) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 71 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 256, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 26 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH.62 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 70) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 72 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 26 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH.63 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 67) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 243, TỜ BẢN ĐỒ 67) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH.64 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 67) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TRẦN HƯNG ĐẠO Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → NGUYỄN VĂN LINH (NGÃ 3 CÂY THỊ) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH.65 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 832, TỜ BẢN ĐỒ 510) → VĂN PHÒNG KHU PHỐ SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 510) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TRẦN PHÚ Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) → HÙNG VƯƠNG Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH.67 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 601, TỜ BẢN ĐỒ 72 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH.68 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 70) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH.69 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74) → RANH VSIP (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 79) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 70 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 75) → TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 700, TỜ BẢN ĐỒ 74) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 74 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 84) → RANH VSIP (THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 84 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
ĐH.711 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (CHỢ BẾN SÚC) → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BẾN SÚC Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.416 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
Trước Trang 321 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.