Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
BÌNH MỸ 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 337, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 66
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 291, TỜ BẢN ĐỒ 66
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
931, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT
SỐ 433, TỜ BẢN ĐỒ 54)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ BẢN ĐỒ 66
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
123, TỜ BẢN ĐỒ 64) → THỬA ĐẤT SỐ 1317, TỜ
BẢN ĐỒ 64
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 880, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 61
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
841, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN
ĐỒ 69
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
130, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 26 (THỬA ĐẤT
SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 52
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
81, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN
ĐỒ 65
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 41
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 173, TỜ BẢN ĐỒ 52
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
1208, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 69 (THỬA ĐẤT
SỐ 664, TỜ BẢN ĐỒ 74)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 42
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 252, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 49
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
155, TỜ BẢN ĐỒ 64) → THỬA ĐẤT SỐ 1307, TỜ
BẢN ĐỒ 64
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 43
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 647, TỜ BẢN ĐỒ 49
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
597, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT
SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 65)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
1042, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ
BẢN ĐỒ 69
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
76, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN
ĐỒ 65
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
93, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ
BẢN ĐỒ 69
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 47
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 49
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
599, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT
SỐ 191, TỜ BẢN ĐỒ 65)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
100, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ
BẢN ĐỒ 69
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 41
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
67, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT
SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 65)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 53
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 476, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 786, TỜ BẢN ĐỒ 41
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 42
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
1057, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 44 (THỬA ĐẤT
SỐ 855, TỜ BẢN ĐỒ 69)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 54
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 220, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 380, TỜ BẢN ĐỒ 42
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 55
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 211, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 42
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 44
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
1066, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 48 (THỬA ĐẤT
SỐ 231, TỜ BẢN ĐỒ 69)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 46
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
117, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 44 (THỬA ĐẤT
SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 69)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.