NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
BÌNH MỸ 34 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 337, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 66 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 35 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 291, TỜ BẢN ĐỒ 66 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 27 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 433, TỜ BẢN ĐỒ 54) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 36 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ BẢN ĐỒ 66 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 28 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 64) → THỬA ĐẤT SỐ 1317, TỜ BẢN ĐỒ 64 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 37 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 880, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 61 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 29 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 841, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 69 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 30 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 130, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 26 (THỬA ĐẤT SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ 64) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 39 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 52 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 31 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 65 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 41 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 173, TỜ BẢN ĐỒ 52 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 32 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 1208, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 69 (THỬA ĐẤT SỐ 664, TỜ BẢN ĐỒ 74) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 42 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 252, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 49 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 34 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ BẢN ĐỒ 64) → THỬA ĐẤT SỐ 1307, TỜ BẢN ĐỒ 64 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 43 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 647, TỜ BẢN ĐỒ 49 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 35 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 65) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 36 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 1042, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 69 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 37 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 65 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 38 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ BẢN ĐỒ 69 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 47 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 49 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 39 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 599, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 191, TỜ BẢN ĐỒ 65) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 40 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 69 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 41 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 65) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 53 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 476, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 786, TỜ BẢN ĐỒ 41 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 42 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 1057, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 855, TỜ BẢN ĐỒ 69) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 54 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 220, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 380, TỜ BẢN ĐỒ 42 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
BÌNH MỸ 55 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 211, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 42 Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 44 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 1066, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 48 (THỬA ĐẤT SỐ 231, TỜ BẢN ĐỒ 69) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
TÂN BÌNH 46 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 69) Định giá nhà trên đường này →
4,8 triệu 2,4 triệu 1,9 triệu 1,5 triệu
Trước Trang 320 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.