Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN BÌNH 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
141, TỜ BẢN ĐỒ 62) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN
ĐỒ 62
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 92,
TỜ BẢN ĐỒ 62) → SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ
878, TỜ BẢN ĐỒ 510)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
846, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 78, TỜ BẢN
ĐỒ 62
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TỪ ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT → TÂN BÌNH 57 (THỬA ĐẤT
SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 66)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 42
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
NGUYỄN THỊ NÀ
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
512, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT
SỐ 1027, TỜ BẢN ĐỒ 63)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
154, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 06 (THỬA ĐẤT
SỐ 875, TỜ BẢN ĐỒ 63)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 349, TỜ BẢN ĐỒ 42
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 49
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
103, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT
SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 53)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 308, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 48
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
146, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ
BẢN ĐỒ 63
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
971, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 177, TỜ
BẢN ĐỒ 63
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
144, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 231, TỜ
BẢN ĐỒ 63
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
105, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 23 (THỬA ĐẤT
SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
142, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 237, TỜ
BẢN ĐỒ 63
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 128, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 66
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
95, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 15 (THỬA ĐẤT
SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 54)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 66
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
141, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 896, TỜ
BẢN ĐỒ 63
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
82, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 21 (THỬA ĐẤT
SỐ 1493, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
133, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 22 (THỬA ĐẤT
SỐ 598, TỜ BẢN ĐỒ 63)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 21
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
835, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 17 (THỬA ĐẤT
SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
127, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 06 (THỬA ĐẤT
SỐ 475, TỜ BẢN ĐỒ 63)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
68, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 15 (THỬA ĐẤT
SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
BÌNH MỸ 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 821, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 395, TỜ BẢN ĐỒ 66
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
|
TÂN BÌNH 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741(THỬA ĐẤT SỐ
107, TỜ BẢN ĐỒ 64) → THỬA ĐẤT SỐ 260, TỜ
BẢN ĐỒ 64
Định giá nhà trên đường này → |
4,8 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.