Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TRẦN THỊ HẢI
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Định giá nhà trên đường này → |
5,1 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 54 VÀ 1073, TỜ BẢN ĐỒ 16 → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
5,1 triệu |
|
- ĐOẠN 4
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÁC ĐOẠN CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
5,1 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI (XÃ AN NGÃI)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG THÀNH CŨ) → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA BÀN XÃ ĐÁ BẠC CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
ĐT.744
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH XÃ THANH TUYỀN (CŨ) → RANH THỊ TRẤN DẦU TIẾNG (CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG LỊCH SỬ KIẾN AN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.748 (XÃ AN LẬP) (CŨ) → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG AN LẬP
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TRUNG HƯNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG TRUNG LẬP → KÊNH CHÍNH ĐÔNG
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG)
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TÂN BÌNH 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
513, TỜ BẢN ĐỒ 63) → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TÂN BÌNH 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
163, TỜ BẢN ĐỒ 63) → SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ
633, TỜ BẢN ĐỒ 72)
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TÂN BÌNH 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
146, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ
BẢN ĐỒ 63
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TÂN BÌNH 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
121, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 22 (THỬA ĐẤT
SỐ 1023, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 288, TỜ BẢN ĐỒ 6) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 2, THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3, 4
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TÂN LIÊM → NGUYỄN VĂN LINH
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TÂN BÌNH 43
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
54, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN
ĐỒ 65
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TÂN BÌNH 48
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
122, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT
SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ 69)
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TÂN BÌNH 50
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
17, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT
SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TÂN BÌNH 52
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
642, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT
SỐ 897, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
LÝ TỰ TRỌNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TÂN BÌNH 54
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
498, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT
SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TÂN BÌNH 56
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ
396, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT
SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
NGUYỄN TRÃI
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
NGUYỄN VĂN LINH
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TÂN BÌNH.60
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 6,
TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ
BẢN ĐỒ 57
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
NGUYỄN VĂN TRỖI
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
PHẠM HÙNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN)
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 987, TỜ BẢN ĐỒ 13) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1249, TỜ BẢN ĐỒ 19) VÀ THỬA ĐẤT SỐ 372, TỜ BẢN ĐỒ 13
Định giá nhà trên đường này → |
5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.