Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN LẬP 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 21
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐẤT CỦA NÔNG TRƯỜNG VÀ CUỐI ĐẤT TRỊNH ĐÌNH THUẬT
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 56
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 41
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 13
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 972, TỜ BẢN ĐỒ 10
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (ĐẤT BÀ VÕ THỊ BIẾN) → THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 75, TỜ BẢN ĐỒ 20) → RANH TÂN MỸ - THƯỜNG TÂN (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 59
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 41
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 18
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 18
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 79, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 17
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 33
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 153, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (VĂN PHÒNG ẤP 2) → CÔNG TY TNHH HOÀNG SƠN
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 555, TỜ BẢN ĐỒ 30) → MIỄU ÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 17
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THƯỜNG TÂN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 23
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 573, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THƯỜNG TÂN 19 (THỬA ĐẤT 519, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 13) → NGHĨA TRANG ẤP 5 (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
THƯỜNG TÂN 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (VĂN PHÒNG ẤP 5, THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THƯỜNG TÂN 19 (VĂN PHÒNG ẤP 6, THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT 747A (THỬA ĐẤT SỐ 6 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 173 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÀU CHINH) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO (THUỘC XÃ BÀU CHINH)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,56 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.