Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
BẠCH ĐẰNG 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 215, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 27
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÌNH MỸ 06 (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 255, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 535, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 465, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 63
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → HẾT TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BẠCH ĐẰNG 20 (THỬA ĐẤT SỐ 412, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 65
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → HẾT TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 42) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 64
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → NGUYỄN THỊ BI
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 341, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 454, TỜ BẢN ĐỒ 42
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 452, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 243, TỜ BẢN ĐỒ 49
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 21
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 478, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 668, TỜ BẢN ĐỒ 48
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 290, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 90, TỜ BẢN ĐỒ 49
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ 53
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN DẦU TIẾNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 367, TỜ BẢN ĐỒ 66
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 66) → BÌNH MỸ 27 (THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 66)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 33
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 715, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 380, TỜ BẢN ĐỒ 66
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 153, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
LÝ NHƠN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · RỪNG SÁC → CẦU VÀM SÁT II
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 10
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 10
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 44
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 727, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 275, TỜ BẢN ĐỒ 49
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
TÂN LẬP 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 10
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 46
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 49
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BÌNH MỸ 52
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 41
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.