NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
BẠCH ĐẰNG 27 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 215, TỜ BẢN ĐỒ 13) Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 03 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 27 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BẠCH ĐẰNG 28 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 12 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BẠCH ĐẰNG 30 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11) Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÌNH MỸ 06 (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 255, TỜ BẢN ĐỒ 42) Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 07 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 535, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 30) Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 08 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 465, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 30) Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 63 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → HẾT TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 10 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 42) Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BẠCH ĐẰNG 36 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BẠCH ĐẰNG 20 (THỬA ĐẤT SỐ 412, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 5) Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 65 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → HẾT TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 14 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 42) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 64 Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → NGUYỄN THỊ BI Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 15 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 341, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 454, TỜ BẢN ĐỒ 42 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 20 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 452, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 243, TỜ BẢN ĐỒ 49 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 21 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 478, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 668, TỜ BẢN ĐỒ 48 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 22 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 290, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 90, TỜ BẢN ĐỒ 49 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 23 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ 53 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN DẦU TIẾNG Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 27 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 367, TỜ BẢN ĐỒ 66 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 28 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 66) → BÌNH MỸ 27 (THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 66) Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 33 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 715, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 380, TỜ BẢN ĐỒ 66 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
TÂN LẬP 07 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 153, TỜ BẢN ĐỒ 9 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
LÝ NHƠN Hồ Chí Minh · Khu vực III · RỪNG SÁC → CẦU VÀM SÁT II Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
TÂN LẬP 13 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 10 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
TÂN LẬP 14 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 10 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 44 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 727, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 275, TỜ BẢN ĐỒ 49 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
TÂN LẬP 16 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 10 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 46 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 49 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
BÌNH MỸ 52 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 41 Định giá nhà trên đường này →
5,2 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
Trước Trang 312 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.