Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN HIỆP 48
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN HIỆP 47 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 34
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VÕ THỊ SÁU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CÂY XĂNG ĐÔNG NAM
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG 361 → ĐÀO VĂN THỬ
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 1) → CẦU BẠCH ĐẰNG (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 567, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BẠCH ĐẰNG 35 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 07 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG) → ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
ĐH.711
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (CHỢ BẾN SÚC) → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BẾN SÚC
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 4) → NGHĨA TRANG BÌNH HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 108, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 03 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BẠCH ĐẰNG 31 (THỬA ĐẤT SỐ 699, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 7) → BẠCH ĐẰNG 15 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BẠCH ĐẰNG 13 (THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 7) → SÔNG ĐỒNG NAI
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 17 (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 6) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 703, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BẠCH ĐẰNG 32 (UBND XÃ BẠCH ĐẰNG, THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 21
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 241, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 1599, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 33 (BẾN PHÀ TÂN TRẠCH, THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (CHÙA HUÊ LÂM, THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.