Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
UYÊN HƯNG 60
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 1379, TỜ BẢN ĐỒ 52
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
UYÊN HƯNG 62
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 490, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 506, TỜ BẢN ĐỒ 49
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 616, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 325, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 79, TỜ BẢN ĐỒ 3) → TÂN HIỆP 11 (THỬA ĐẤT SỐ 475, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 2109, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 6
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, THỬA ĐẤT SỐ 443, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 304, TỜ BẢN ĐỒ 6
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN HIỆP 17 (THỬA ĐẤT SỐ 1612, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 20
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐT.750
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG → RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 44
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 45
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 46
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 47
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 28) → KHÁNH BÌNH 14 (THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 48
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 927, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 49
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 989, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 1559, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 459, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 50
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1279, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 51
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1211, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 33
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 24
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 24
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 249, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 241, TỜ BẢN ĐỒ 37
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 59
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 204, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 851, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 27
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 42
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 307, TỜ BẢN ĐỒ 26) → NGUYỄN VĂN LINH (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 26)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 43
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN HIỆP 42 (THỬA ĐẤT SỐ 1018, TỜ BẢN ĐỒ 27) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 956, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 45
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN HIỆP 48 (THỬA ĐẤT SỐ 260, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 34
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 67
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 654, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.