NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) → GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42) Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
VĨNH TÂN 41 (CŨ VĨNH TÂN 33) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 450, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 349, TỜ BẢN ĐỒ 32 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
VĨNH TÂN 42 (CŨ VĨNH TÂN 34) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 303, TỜ BẢN ĐỒ 32 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 54 Hồ Chí Minh · Khu vực III · LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG SỐ 51 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
VĨNH TÂN 43 (CŨ VĨNH TÂN 02) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 6 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 54, PHƯỜNG UYÊN HƯNG) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 371, TỜ BẢN ĐỒ 54, PHƯỜNG UYÊN HƯNG) Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
VĨNH TÂN 45 (CŨ VĨNH TÂN 07) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH TÂN 38 (THỬA ĐẤT SỐ 611, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 34 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
VĨNH TÂN 47 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 11) → VĨNH TÂN 46 (THỬA 142, TỜ 11) VÀ ĐH.410 (THỬA 334, TỜ 17) Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 16 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 22 VÀ 82, TỜ BẢN ĐỒ 8 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 17 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 348, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 5 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 18 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 10 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 21 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 45 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 22 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 45 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 23 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 472, TỜ BẢN ĐỒ 43 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 25 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 1826, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 46 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 26 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TỪ VĂN PHƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 1713, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 2189, TỜ BẢN ĐỒ 42 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
ĐT.750 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 42 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TỐ HỮU (THỬA ĐẤT SỐ 180, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 561, TỜ BẢN ĐỒ 34 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 45 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 22) → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 47 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 18, TỜ BẢN ĐỒ 37 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 48 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 59 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 49 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN HỮU CẢNH (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 40) → UYÊN HƯNG 50 (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 39) Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 50 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 39 → NGUYỄN HỮU CẢNH (THỬA ĐẤT SỐ 874, TỜ BẢN ĐỒ 49) Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 55 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 245, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 52 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
HỘI NGHĨA 14 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 56 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746B (THỬA ĐẤT SỐ 368, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 262, TỜ BẢN ĐỒ 49 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 57 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 207, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 52 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 58 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 249, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 52 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
UYÊN HƯNG 59 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 59 Định giá nhà trên đường này →
5,3 triệu 2,7 triệu 2,1 triệu 1,7 triệu
Trước Trang 309 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.