Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN VĨNH HIỆP 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 273, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 1601, TỜ BẢN ĐỒ 19
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1044, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 885, TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 02 (CŨ VĨNH TÂN 38)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH TÂN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 524, TỜ BẢN ĐỒ 32)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 03 (CŨ VĨNH TÂN 32)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 610, TỜ BẢN ĐỒ 31) → GIÁP KCN VSIP II MỞ RỘNG (THỬA ĐẤT SỐ 1246, TỜ BẢN ĐỒ 31)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 05 (CŨ VĨNH TÂN 31)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 366, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 06 (CŨ VĨNH TÂN 23)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 315, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 32
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 07 (CŨ VĨNH TÂN 22)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 647, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ 32
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 10 (CŨ VĨNH TÂN 29)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 312, TỜ BẢN ĐỒ 26) → VĨNH TÂN 09 (THỬA ĐẤT SỐ 781, TỜ BẢN ĐỒ 31)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 11 (CŨ VĨNH TÂN 25)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 540, TỜ BẢN ĐỒ 27) → VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 122 VÀ 447, TỜ BẢN
ĐỒ 32)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 12 (CŨ VĨNH TÂN 28)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 524, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 27, TỜ BẢN ĐỒ 26
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 13 (CŨ VĨNH TÂN 26)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 27) → VĨNH TÂN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 681 VÀ 2021, TỜ BẢN
ĐỒ 21)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 14 (CŨ VĨNH TÂN 27)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 20
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 15 (CŨ VĨNH TÂN 14)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 996, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 650, TỜ BẢN ĐỒ 20
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 18 (CŨ VĨNH TÂN 12)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 832 VÀ 674, TỜ BẢN ĐỒ
16) → THỬA ĐẤT SỐ 2026 VÀ 1887, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 19 (CŨ VĨNH TÂN 15)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 952, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VĨNH TÂN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 987, TỜ BẢN ĐỒ 21)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 21 (CŨ VĨNH TÂN 10)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1971, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 22 (CŨ VĨNH TÂN 02)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 926, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 1200, TỜ BẢN ĐỒ 10
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 26 (CŨ VĨNH TÂN 41)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 18
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 27 (CŨ VĨNH TÂN 42)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 1046, TỜ BẢN ĐỒ 18) → VĨNH TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 28 (CŨ VĨNH TÂN 04)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 245, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 29 (CŨ VĨNH TÂN 03)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 652, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 312, TỜ BẢN ĐỒ 18
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 33 (CŨ VĨNH TÂN 36)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1199, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 993, TỜ BẢN ĐỒ 18
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 23) → VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 35 (CŨ VĨNH TÂN 18)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 22) → VĨNH TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 947, TỜ BẢN ĐỒ 22)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG LÊ THỊ HỔI
Hồ Chí Minh · Khu vực III · LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 36 (CŨ VĨNH TÂN 45)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 951, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 957, TỜ BẢN ĐỒ 22
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 37 (CŨ VĨNH TÂN 19)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 28) → THỬA ĐẤT SỐ 1395, TỜ BẢN ĐỒ 28
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 38 (CŨ VĨNH TÂN 06)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1114, TỜ BẢN ĐỒ 33) → VĨNH TÂN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 607, TỜ BẢN ĐỒ 38)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.