Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN THÀNH 42
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 43 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 61
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 60 → ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 49
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (VĂN PHÒNG KHU PHỐ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 367, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 52
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 53
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 03 (NHÁNH 1)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 516, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 56
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 1
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 03 (NHÁNH 3)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 128, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 57
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 13, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 59
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 1)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 1633, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 2)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 1354, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN VĨNH HIỆP 03 (NHÁNH 3, THỬA ĐẤT SỐ 179, TỜ BẢN ĐỒ 13) VÀ THỬA ĐẤT SỐ 548, TỜ BẢN ĐỒ 6
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 3)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1097, TỜ BẢN ĐỒ 18) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 5, (THỬA ĐẤT SỐ 1332, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 5)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 368, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 11, THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 10)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 12) → KHÔNG TIẾP GIÁP TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 2)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 64
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NTCS NHÀ NAI VÀ THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 2 → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 11)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 3, THỬA ĐẤT SỐ 121, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 65
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN THÀNH.64 (THỬA ĐẤT SỐ 449, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 13
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 2)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 774, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 4, THỬA ĐẤT SỐ 406, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 4)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 492, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN VĨNH HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 6)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 450, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 15
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 07 (NHÁNH 10)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1399, TỜ BẢN ĐỒ 18) → TÂN VĨNH HIỆP 18 (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 13/3 (KHU PHỐ 5) → LÊ HỒNG PHONG (MIẾU ÔNG HỔ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1025, TỜ BẢN ĐỒ 24) → TÂN VĨNH HIỆP 14 (THỬA ĐẤT SỐ 649, TỜ BẢN ĐỒ 25)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.405 (THỬA ĐẤT SỐ 520, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 444, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 21
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1939, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 392, TỜ BẢN ĐỒ 19
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 345, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 862, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 445, TỜ BẢN ĐỒ 19
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.