Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TL44B
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI → NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TL994 → GIÁP ĐƯỜNG QUANG HỔ
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU → CẦU BÀ MÍA
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ BA LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) → ĐIỂM DU LỊCH HƯƠNG LÚA
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
- ĐOẠN 2
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÁC ĐOẠN CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94, 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 676, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 10) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ LÊ THỊ GIÓT
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 69
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 67
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 70
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 67 (VÕ THỊ QUẬN)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 108, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 92 (ĐÀO THỊ KIỂM)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 26
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 93 (LÊ THỊ NGÓT)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 33
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 26
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 230, TỜ BẢN ĐỒ 27) → KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 97
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 27) → KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 68 (CAO THỊ SÁU)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
TÂN THÀNH 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 89, TỜ BẢN ĐỒ 24) → KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 52
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 51
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.