NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN- PHƯỜNG BÌNH CƠ → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ-XÃ PHƯỚC HOÀ Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
VĨNH TÂN 04 (CŨ VĨNH TÂN 21) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH TÂN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 32) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
VĨNH TÂN 09 (CŨ VĨNH TÂN 30) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 773, TỜ BẢN ĐỒ 31 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
VĨNH TÂN 16 (CŨ VĨNH TÂN 13) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1596 VÀ 538, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 317, TỜ BẢN ĐỒ 21 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
VĨNH TÂN 46 (CŨ VĨNH TÂN 39 VÀ 40) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 17) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M → Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
VĨNH TÂN 49 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (ĐH.409) → SUỐI CÁI ĐẤT (THỬA 577-580 TỜ BẢN ĐỒ 36) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG CÂY DA Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 9) → ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU VÀM VÁ 2 → CẦU SUỐI NƯỚC TRONG Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 42 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TỪ ĐT.746 (THỬA SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐH.507 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÂY XĂNG HIỆP PHÚ → NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · SUỐI NƯỚC TRONG (GIÁP XÃ PHƯỚC HÒA) → CẦU SÔNG BÉ (GIÁP XÃ AN LONG) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐT.741C (ĐH.516 CŨ) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH XÃ BÀU BÀNG → CẦU SUỐI THÔN Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THUỘC ĐỊA BÀN CÁC XÃ) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU SÔNG BÉ, XÃ AN LONG → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐH.507 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.510 → ĐƯỜNG BA BĂNG Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂN Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B) Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHÍA ĐÔNG QUỐC LỘ 56: TỪ VÒNG XOAY GIAO NHAU GIỮA QUỐC LỘ 56 VỚI ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → QUỐC LỘ 56 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
B. ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HỘI Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG TÂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 380, 637 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 641,378 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 → ĐẾN HẾT NHÀ THỜ HẾT THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 528 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu 1,7 triệu
TAM TÂN Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
5,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu 1,7 triệu
PHÚ CHÁNH 25 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 6 → THỬA ĐẤT SỐ 765, TỜ BẢN ĐỒ 7 Định giá nhà trên đường này →
5,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu 1,7 triệu
TAM TÂN Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
5,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu 1,7 triệu
TRƯƠNG THỊ KIỆN Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
5,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu 1,7 triệu
ĐOÀN MINH TRIẾT Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
5,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu 1,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 84 Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 85 Định giá nhà trên đường này →
5,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu 1,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 80 Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 72 Định giá nhà trên đường này →
5,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu 1,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ) Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2 Định giá nhà trên đường này →
5,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu 1,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE) Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2 Định giá nhà trên đường này →
5,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu 1,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ) Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2 Định giá nhà trên đường này →
5,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu 1,7 triệu
Trước Trang 303 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.