Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN- PHƯỜNG BÌNH CƠ → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ-XÃ PHƯỚC HOÀ
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
VĨNH TÂN 04 (CŨ VĨNH TÂN 21)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH TÂN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 32)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
VĨNH TÂN 09 (CŨ VĨNH TÂN 30)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 773, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
VĨNH TÂN 16 (CŨ VĨNH TÂN 13)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1596 VÀ 538, TỜ BẢN ĐỒ
21) → THỬA ĐẤT SỐ 317, TỜ BẢN ĐỒ 21
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
VĨNH TÂN 46 (CŨ VĨNH TÂN 39 VÀ 40)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
VĨNH TÂN 49
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (ĐH.409) → SUỐI CÁI ĐẤT (THỬA 577-580 TỜ BẢN ĐỒ 36)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐƯỜNG CÂY DA
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 9) → ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU VÀM VÁ 2 → CẦU SUỐI NƯỚC TRONG
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 42
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TỪ ĐT.746 (THỬA SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐH.507
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÂY XĂNG HIỆP PHÚ → NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · SUỐI NƯỚC TRONG (GIÁP XÃ PHƯỚC HÒA) → CẦU SÔNG BÉ (GIÁP XÃ AN LONG)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH XÃ BÀU BÀNG → CẦU SUỐI THÔN
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THUỘC ĐỊA BÀN CÁC XÃ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU SÔNG BÉ, XÃ AN LONG → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐH.507
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.510 → ĐƯỜNG BA BĂNG
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHÍA ĐÔNG QUỐC LỘ 56: TỪ VÒNG XOAY GIAO NHAU GIỮA QUỐC LỘ 56 VỚI ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → QUỐC LỘ 56
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
B. ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HỘI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG TÂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 380, 637 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 641,378 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 → ĐẾN HẾT NHÀ THỜ HẾT THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 528 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TAM TÂN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
5,4 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 6 → THỬA ĐẤT SỐ 765, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,4 triệu |
|
TAM TÂN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
5,4 triệu |
|
TRƯƠNG THỊ KIỆN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
5,4 triệu |
|
ĐOÀN MINH TRIẾT
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
5,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 84
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 85
Định giá nhà trên đường này → |
5,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 80
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 72
Định giá nhà trên đường này → |
5,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Định giá nhà trên đường này → |
5,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Định giá nhà trên đường này → |
5,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Định giá nhà trên đường này → |
5,4 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.