Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN LẬP 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN LẬP 02 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 01) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 15
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 976, TỜ BẢN ĐỒ 5
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 745, TỜ BẢN ĐỒ 5
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 18, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 549, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 51
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 333, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 111, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 623, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 228, TỜ BẢN ĐỒ 10
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 45
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 51
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG ĐẤT CỦA NÔNG TRƯỜNG VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 346, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 48
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (CHỢ BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 636, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 41
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG CỦA NÔNG TRƯỜNG (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 61
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 659, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 727, TỜ BẢN ĐỒ 42
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 66
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 9) → CÔNG TY TRIỆU PHÚ LỘC (THỬA ĐẤT SỐ 192, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 73
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 26
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 41
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 07) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 07
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
PHẠM THỊ HOA
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 BƯU ĐIỆN HUYỆN (TRẦN PHÚ) → XƯỞNG CHÉN I (TRẦN HƯNG ĐẠO)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 12 (ĐOẠN 2)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42) → ĐT 742
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
YẾT KIÊU
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỐNG NHẤT (NGÃ 3 GẦN VÒNG XOAY CÂY KEO) → GIẢI PHÓNG
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 75
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT 747A( THỬA ĐẤT SỐ 279 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 120 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 226
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.