NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
TÂN LẬP 03 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN LẬP 02 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 01) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 15 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 04 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 976, TỜ BẢN ĐỒ 5 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 05 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 745, TỜ BẢN ĐỒ 5 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 06 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 18, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 9 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 08 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 549, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 9 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 09 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 9 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 38 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 51 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 10 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 333, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 9 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 11 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 111, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 9 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 12 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 623, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 9 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 15 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 228, TỜ BẢN ĐỒ 10 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 45 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 51 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 17 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG ĐẤT CỦA NÔNG TRƯỜNG VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 11 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 18 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 346, TỜ BẢN ĐỒ 11 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 48 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (CHỢ BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 636, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 41 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 19 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 11 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 22 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 11 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 24 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG CỦA NÔNG TRƯỜNG (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 11) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 27 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 14 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 61 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 659, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 727, TỜ BẢN ĐỒ 42 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 66 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 30 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 34 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 9) → CÔNG TY TRIỆU PHÚ LỘC (THỬA ĐẤT SỐ 192, TỜ BẢN ĐỒ 8) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 38 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 8 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 73 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 26 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 41 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 07) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 07 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
PHẠM THỊ HOA Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 BƯU ĐIỆN HUYỆN (TRẦN PHÚ) → XƯỞNG CHÉN I (TRẦN HƯNG ĐẠO) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 12 (ĐOẠN 2) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42) → ĐT 742 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
YẾT KIÊU Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỐNG NHẤT (NGÃ 3 GẦN VÒNG XOAY CÂY KEO) → GIẢI PHÓNG Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 75 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT 747A( THỬA ĐẤT SỐ 279 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 120 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 226 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
Trước Trang 302 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.