NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
TÂN HIỆP 09 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 16 Định giá nhà trên đường này →
5,6 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN HIỆP 10 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 252, TỜ BẢN ĐỒ 5 Định giá nhà trên đường này →
5,6 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M → Định giá nhà trên đường này →
5,6 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN HIỆP 24 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 20 Định giá nhà trên đường này →
5,6 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN HIỆP 26 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 1743, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 29 Định giá nhà trên đường này →
5,6 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN HIỆP 29 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 523, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 1084, TỜ BẢN ĐỒ 30 Định giá nhà trên đường này →
5,6 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN HIỆP 30 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 632, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ 1260, TỜ BẢN ĐỒ 37 Định giá nhà trên đường này →
5,6 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN HIỆP 31 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN HIỆP 30 (THỬA ĐẤT SỐ 516, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 1023, TỜ BẢN ĐỒ 30 Định giá nhà trên đường này →
5,6 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN HIỆP 34 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 1159, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 379 VÀ 1164, TỜ BẢN ĐỒ 24 Định giá nhà trên đường này →
5,6 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN HIỆP 47 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 781, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 48 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 34) Định giá nhà trên đường này →
5,6 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG EC Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH → Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 01 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 27) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 27) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 04 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 26) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 27) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 06 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 30 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BẠCH ĐẰNG 35 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 1) → SÔNG ĐỒNG NAI (THỬA ĐẤT SỐ 211, TỜ BẢN ĐỒ 1) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 12 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42) Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 17 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 938, TỜ BẢN ĐỒ 48 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 29 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 752, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 68 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 01 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 3 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
TÂN LẬP 02 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 05) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 01 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
BÌNH MỸ 31 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 425, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 68 Định giá nhà trên đường này →
5,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu 1,8 triệu
Trước Trang 301 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.