Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN HIỆP 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN HIỆP 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 252, TỜ BẢN ĐỒ 5
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN HIỆP 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 20
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN HIỆP 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 1743, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 29
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN HIỆP 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 523, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 1084, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN HIỆP 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 632, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ 1260, TỜ BẢN ĐỒ 37
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN HIỆP 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN HIỆP 30 (THỬA ĐẤT SỐ 516, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 1023, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN HIỆP 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 1159, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 379 VÀ 1164, TỜ BẢN ĐỒ 24
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN HIỆP 47
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 781, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 48 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
ĐƯỜNG EC
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH →
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 27) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 26) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 1) → SÔNG ĐỒNG NAI (THỬA ĐẤT SỐ 211, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 938, TỜ BẢN ĐỒ 48
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 752, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 68
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 3
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
TÂN LẬP 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 05) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 01
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
BÌNH MỸ 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 425, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 68
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.