Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN THÀNH 54
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 03, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 338, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 55
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 427, TỜ BẢN ĐỒ 1
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 957, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 58
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 60
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (VĂN PHÒNG KHU PHỐ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 61
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 62
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 63
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 7) → TÂN THÀNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 725, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 1218, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1819, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 242, TỜ BẢN ĐỒ 19) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 335, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 20
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 811 , TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1145, TỜ BẢN ĐỒ 25) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 986, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 670, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 519, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 1459, TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
ĐH.705
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (NGÃ 3 CHỢ THANH TUYỀN CŨ) → CẦU BẾN SÚC
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
ĐH.416
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (NGÃ 3 TÂN ĐỊNH) → TRƯỜNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM SỐ 4
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
UYÊN HƯNG 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
UYÊN HƯNG 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 5
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
UYÊN HƯNG 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 4 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 2
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
UYÊN HƯNG 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ THỊ CỘNG (THỬA ĐẤT SỐ 422, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 381, TỜ BẢN ĐỒ 41
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
UYÊN HƯNG 41
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 2
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
UYÊN HƯNG 43
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 955, TỜ BẢN ĐỒ 34
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
UYÊN HƯNG 44
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 298, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
ĐH.506
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
ĐH.507
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 → ĐH.505
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
ĐH.506
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO → ĐH.508
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN HIỆP 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÔ HOÀI (THỬA ĐẤT SỐ 631, TỜ BẢN ĐỒ 13) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.