Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN THÀNH 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 11) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
BẾN SÚC
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 8) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
CÂY GÕ
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (MẦM NON HOA PHONG LAN) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 21
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ 7) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 176 VÀ 177, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (TRƯỜNG TH TÂN THÀNH; THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 13
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 89, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (NTCS NHÀ NAI) → BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (TRƯỜNG THPT LÊ LỢI) → THỬA ĐẤT SỐ 109, TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ 26
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 24
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 24
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 351, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 24
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (TRUNG TÂM VĂN HÓA THỊ TRẤN) → THỬA ĐẤT SỐ 480, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 41
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (TRƯỜNG TH TÂN THÀNH) → THỬA ĐẤT SỐ 480, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 43
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (ĐƯỜNG ĐỘI 5, THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 12) → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH VÀ XÃ ĐẤT CUỐC
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TAM THÔN HIỆP
Hồ Chí Minh · Khu vực III · RỪNG SÁC → CẦU TẮC TÂY ĐEN
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 44
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 45
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 78, TỜ BẢN ĐỒ 12) → NÔNG TRƯỜNG CAO SU NHÀ NAI
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 46
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (VĂN PHÒNG KHU PHỐ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 47
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 356, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 48
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 207, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 50
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 109, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 357, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 51
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 758, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 459, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 15
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.