Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
HỘI NGHĨA 57
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 296, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 58
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 60
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 526, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 61
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 130, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 62
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1005, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 637, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 63
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 65 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 64
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 65 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 65
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 374, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → HỘI NGHĨA 62 (THỬA ĐẤT SỐ 192, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83)
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 66
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 68
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 388, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → HỘI NGHĨA 62 (THỬA ĐẤT SỐ 637, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83)
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
QUỐC LỘ 56
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN HIỆP 51
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · KỲ ĐỒNG (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 52 (THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ 32)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN HIỆP 52
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN HIỆP 50 (THỬA ĐẤT SỐ 1319, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 51 (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 32)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN HIỆP 54
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · KỲ ĐỒNG (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 50 (THỬA ĐẤT SỐ 851, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 311, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 360, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 406, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 70 VÀ 73, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 10
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 10) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 11) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
TÂN THÀNH 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 11) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.