Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH XÃ BÀU BÀNG, TP. HỒ CHÍ MINH → CẦU THAM RỚT- PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 1122, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 921, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 887, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 18 (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
ĐƯỜNG BÊN HÔNG CHỢ BÌNH CHÂU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 & 18 TỜ BĐ SỐ 153 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 135 & 136 TỜ BĐ SỐ 154
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
ÂU CƠ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
ĐINH TIÊN HOÀNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHÙNG HƯNG → HOÀNG HOA THÁM
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
ĐƯỜNG 9B
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÔ QUYỀN → LÊ LAI
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH →
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
LẠC LONG QUÂN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
LÊ HỒNG PHONG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
NGUYỄN DU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
PHÙNG HƯNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LÊ LAI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
TRẦN QUỐC TOẢN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LÊ LAI → NGÔ QUYỀN
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
- ĐOẠN 2
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2264 & 2269 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 69
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 989, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 70
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 71
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 186, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 72
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → HỘI NGHĨA 71 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83)
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 73
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 249, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 958, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 74
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 326, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 87
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 75
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 87) → THỬA ĐẤT SỐ 1092, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
HỘI NGHĨA 76
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 733, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.