NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,9 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH XÃ BÀU BÀNG, TP. HỒ CHÍ MINH → CẦU THAM RỚT- PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,9 triệu
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,9 triệu
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,9 triệu
PHÚ CHÁNH 07 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 1122, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 921, TỜ BẢN ĐỒ 16) Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,9 triệu
PHÚ CHÁNH 11 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 887, TỜ BẢN ĐỒ 16) Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,9 triệu
PHÚ CHÁNH 13 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 18 (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 16) Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,9 triệu
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG BÊN HÔNG CHỢ BÌNH CHÂU Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 & 18 TỜ BĐ SỐ 153 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 135 & 136 TỜ BĐ SỐ 154 Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
ÂU CƠ Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4 Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
ĐINH TIÊN HOÀNG Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHÙNG HƯNG → HOÀNG HOA THÁM Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG 9B Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÔ QUYỀN → LÊ LAI Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH → Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
LẠC LONG QUÂN Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
LÊ HỒNG PHONG Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
NGUYỄN DU Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
PHÙNG HƯNG Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LÊ LAI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
TRẦN QUỐC TOẢN Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LÊ LAI → NGÔ QUYỀN Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
- ĐOẠN 2 Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2264 & 2269 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 Định giá nhà trên đường này →
5,7 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
HỘI NGHĨA 69 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 989, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83 Định giá nhà trên đường này →
5,7 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
HỘI NGHĨA 70 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83 Định giá nhà trên đường này →
5,7 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
HỘI NGHĨA 71 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 186, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83 Định giá nhà trên đường này →
5,7 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
HỘI NGHĨA 72 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → HỘI NGHĨA 71 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) Định giá nhà trên đường này →
5,7 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
HỘI NGHĨA 73 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 249, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 958, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83 Định giá nhà trên đường này →
5,7 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
HỘI NGHĨA 74 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 326, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 87 Định giá nhà trên đường này →
5,7 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
HỘI NGHĨA 75 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 87) → THỬA ĐẤT SỐ 1092, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 Định giá nhà trên đường này →
5,7 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
HỘI NGHĨA 76 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 733, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 Định giá nhà trên đường này →
5,7 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,8 triệu
Trước Trang 294 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.