Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG SỐ 20, THỊ TRẤN LONG ĐIỀN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG SỐ 14 → GIÁP LONG TOÀN, TP BÀ RỊA
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ NĂM LONG ĐIỀN ĐẾN CẦU BÀ SÚN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
HỒ TRI TÂN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · VÕ THỊ SÁU → VÒNG XOAY VŨNG VẰN
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
MẠC ĐĨNH CHI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · MẠC THANH ĐẠM → NGUYỄN CÔNG TRỨ
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
NGÔ GIA TỰ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → NGUYỄN VĂN TRỖI
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
NGUYỄN CÔNG TRỨ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · MẠC THANH ĐẠM → TRỤ SỞ KHU PHỐ LONG LIÊN
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
NGUYỄN THỊ ĐẸP: ĐƯỜNG NHÀ THỜ LONG ĐIỀN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 → PHẠM HỒNG THÁI
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
PHAN ĐĂNG LƯU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
TỈNH LỘ 44B
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → GIÁP RANH XÃ AN NGÃI
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 2 (MIỄU CÂY QUÉO)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 6
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
- ĐOẠN 2
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306 →
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
- ĐOẠN 4
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 ĐẾN ĐẦU CẦU TRỌNG →
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
TỈNH LỘ 44B
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
- ĐOẠN 4
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÁC ĐOẠN CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 18, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 12 (THỬA ĐẤT SỐ 924, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 6
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2 → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1344, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 25 (THỬA ĐẤT SỐ 368, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 2
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 38 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 735, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 41 (THỬA ĐẤT SỐ 447, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 28/1
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 1262, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2) → NHÀ ÔNG CẤM (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2)
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 33
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
THẠNH PHƯỚC 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÙI VĂN BÌNH (THỬA ĐẤT SỐ 232, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 3
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.