Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN HIỆP 46
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 1903, TỜ BẢN ĐỒ 34
Định giá nhà trên đường này → |
6 triệu |
|
TÂN HIỆP 50
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · KỲ ĐỒNG (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 521, TỜ BẢN ĐỒ 32
Định giá nhà trên đường này → |
6 triệu |
|
ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ THỬA 206, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 117 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 109
Định giá nhà trên đường này → |
6 triệu |
|
ĐOẠN 3: ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 88, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 204 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 221
Định giá nhà trên đường này → |
6 triệu |
|
ĐƯỜNG 23
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M → CÁCH ĐT.741 50M
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M → RANH PHƯỜNG HÒA LỢI
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN THÀNH 43 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 23) → ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
BẾN ĐÌNH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
TỈNH LỘ 44A
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · THUỘC XÃ AN NGÃI →
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1277, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 1000, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 01 (THỬA ĐẤT SỐ 1000, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1258, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 344, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 02 (THỬA ĐẤT SỐ 613, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1093, TỜ BẢN ĐỒ 19) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
TÂN VĨNH HIỆP 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1245, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 21
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
ĐT.741
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÔNG CHÚA NGỌC HÂN (CÂY XĂNG VẬT TƯ) → GIÁP RANH CỐNG NƯỚC VÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
VĨNH TÂN 08 (CŨ VĨNH TÂN 24)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
VĨNH TÂN 17 (CŨ VĨNH TÂN 16)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 534 VÀ 535, TỜ BẢN ĐỒ
21) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 644 VÀ 927, TỜ BẢN ĐỒ
22)
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
VĨNH TÂN 25 (CŨ VĨNH TÂN 17)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 805, TỜ BẢN ĐỒ 17) → VĨNH TÂN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 643, TỜ BẢN ĐỒ 22)
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN (ĐẤT CUỐC 30)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29) → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH - RANH XÃ ĐẤT CUỐC
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
ĐH.605
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - VĨNH TÂN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 5 - VĨNH TÂN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.