Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
NA3 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · DA1-2 → N8
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
THÁI HÒA 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 20
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
THÁI HÒA 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 533, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 19) VÀ THÁI HÒA 10 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M →
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
THÁI HÒA 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 11 (THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 11 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
THÁI HÒA 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
THÁI HÒA 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 226, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
THÁI HÒA 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 26 (THỬA ĐẤT SỐ 553, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
THÁI HÒA 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ 12) → SÔNG ĐỒNG NAI
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 BIA CHIẾN THẮNG BÀU BÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
THẠNH HỘI 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ TƯ NHỰT THẠNH → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 90, TỜ BẢN ĐỒ 2)
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
THẠNH HỘI 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ TƯ NHỰT THẠNH → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 13, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
THẠNH HỘI 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỤ SỞ UBND XÃ (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 568 VÀ 484, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẾN ĐÒ ẤP THẠNH HIỆP (THỬA ĐẤT SỐ 325, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐH.413
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (CẦU RẠCH RỚ) → SỞ CHUỐI (NGÃ 4 ÔNG MINH QUĂN)
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐH.414 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (LÂM TRƯỜNG CHIẾN KHU D) → ĐT.746 (NHÀ THỜ THƯỢNG PHÚC, LẠC AN)
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
THÁI HÒA 51
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 462, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 692 VÀ 648, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
THÁI HÒA 52
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
THÁI HÒA 54
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 3 VÀ 364, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (CŨ THỦ BIÊN - ĐẤT CUỐC)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU THỦ BIÊN → ĐH.411
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
- ĐOẠN 2
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
- ĐOẠN 4
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 14 VÀ 20, TỜ BĐ SỐ 3) → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN LONG ĐIỀN →
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191) → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
-ĐOẠN 3: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 335, TỜ BĐ SỐ 12 ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BĐ SỐ 10 →
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
TÂN HIỆP 53
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 590, TỜ BẢN ĐỒ 26) → TÂN HIỆP 51 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.