Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
D1
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · N1 → N6
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
D2
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · N1 → N6
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
D3
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · N1 → N6
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
D6
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · N2 → N6
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · DA1-2 → N8
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M →
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐH.413
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (CẦU RẠCH RỚ) → SỞ CHUỐI (NGÃ 4 ÔNG MINH QUĂN)
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐH.414 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (LÂM TRƯỜNG CHIẾN KHU D) → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ THƯỜNG TÂN
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (CŨ THỦ BIÊN - ĐẤT CUỐC)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU THỦ BIÊN → RANH XÃ THƯỜNG TÂN-PHƯỜNG TÂN UYÊN
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG ẤP 2
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN VĂN LINH → AN PHÚ TÂY-HƯNG LONG
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐT.744
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU ÔNG CỘ → RANH PHƯỜNG TÂY NAM
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
VÕ VĂN QUÂN
(ĐƯỜNG KINH T14)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐINH ĐỨC THIỆN → CẦU TÂN QUÝ
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
CAO VĂN XUYÊN
(LIÊN ẤP 2-3-4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 11 → ĐƯỜNG BỜ HUỆ
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
NGUYỄN THỊ THẾ
(ĐƯỜNG KINH T11)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU GIÀ
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
NGUYỄN VĂN CÒ
(ĐƯỜNG 7 NỮ - ĐÌNH)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG LIÊN TỔ 6-7 → ĐƯỜNG ĐÊ ẤP 1
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
NGUYỄN VĂN KHƯƠNG
(ĐƯỜNG ĐÊ ẤP 1)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → ĐƯỜNG T11
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.