Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
PHAN BỘI CHÂU
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 19/5 → BẾN SẠN
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 41) → ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH XÃ AN LONG - RANH XÃ BÀU BÀNG → KHU DÂN CƯ 5F, XÃ BÀU BÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 904, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 17
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · N1 - CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ CHÁNH 1 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 54 VÀ 1073, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 471, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 1036, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 177, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 13 (THỬA ĐẤT SỐ 346, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC SỐ 1
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
- ĐOẠN 3
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
- ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI:
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐOẠN CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
C. ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG:
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÁC ĐOẠN CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
D7
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · D8 → N6
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
D8
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · N1 → D7
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
N1
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · D1 → D8
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
N2
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · D2 → D8
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
N3
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · D1 → D7
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
N3A
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · D3 → D6
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
N5
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · D2 → D6
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
N6
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · D1 → D7
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 9
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · KM 0 → ĐẾN KM 226,69
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.