Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN-PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
TÂN HIỆP 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
ĐOẠN TỪ CẦU SUỐI RÁNG ĐẾN SUỐI NƯỚC NÓNG BÌNH CHÂU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
- ĐOẠN 2
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ RANH GIỚI XÃ BƯNG RIỀNG → CÁCH TRẠM KIỂM LÂM 200M (CÁCH 200M VỀ HƯỚNG BƯNG RIỀNG)
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
TL44B
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → GIÁP XÃ LONG ĐIỀN
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 16 (THỬA ĐẤT SỐ 345, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 304, TỜ BẢN ĐỒ 11) → KHU TĐC CCN PHÚ CHÁNH 1 (THỬA ĐẤT SỐ 290, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 307, TỜ BẢN ĐỒ 17) → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 13 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 21
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 11 (THỬA ĐẤT SỐ 1159, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 17 (THỬA ĐẤT SỐ 677, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 382, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 25 (THỬA ĐẤT SỐ 1257, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1391, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 6
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1140, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1376, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 6
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1237, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 34 (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 5
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.408 (THỬA ĐẤT SỐ 612, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 39 (THỬA ĐẤT SỐ 826, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 41
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ 5) → SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 238, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 42
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 454, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 03 (THỬA ĐẤT SỐ 505, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 43
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 44
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 1156, TỜ BẢN ĐỒ 6
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 45
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 1075, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 17/1
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ CHÁNH 17 (NHÀ ỔNG THÀNH, THỬA ĐẤT SỐ 503, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18) → NHÀ ÔNG ĐỰC (HẾT THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
NHÁNH ĐT 742/11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 768, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2) → TRƯỜNG LÁI XE (THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2)
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
VĨNH TÂN 01 (CŨ VĨNH TÂN 20)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 560, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 36
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
|
ĐT.744
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ TƯ CHÚ THAI → RANH XÃ THANH AN
Định giá nhà trên đường này → |
6,2 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.