Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
KHU DÂN CƯ ẤP 6
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LÊ THỊ HỒNG GẤM → TRẦN HỮU TRANG
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
ĐẶNG THÙY TRÂM
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TẠ QUANG BỬU → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
HOÀNG SÂM
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
KHA VẠN CÂN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHAN THANH GIẢN → ĐẶNG THÙY TRÂM
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
MAI CHÍ THỌ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHAN THANH GIẢN → LÊ PHỤNG HIỂU
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
TẠ QUANG BỬU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
HỒ BÁ PHẤN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · VÕ VĂN THIẾT → ĐƯỜNG SỐ 1
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
VÕ VĂN THIẾT
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN HUỆ → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CẦU MẮM
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CẦU MẮM
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 85
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 85 (NỐI DÀI)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 → TÂN HIỆP 08
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH VÀ XÃ ĐẤT CUỐC
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 94
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
HỘI NGHĨA 99
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 642, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
ĐT.744
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 RẠCH BẮP → RANH KHU PHỐ RẠCH BẮP VÀ KHU PHỐ BƯNG CÒNG
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
BẾN SẠN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 → BỐ MUA
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - CHÂU PHA
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B)
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 16
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) ĐẾN MÉT THỨ 390 →
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
PHƯỚC TIẾN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 → PHAN BỘI CHÂU
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
QUANG TRUNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÔNG CHÚA NGỌC HÂN → ĐƯỜNG 19/5
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
UYÊN HƯNG 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
ĐH.505
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU LỄ TRANG → ĐH.507
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
ĐH.506
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
UYÊN HƯNG 54 (KHÁNH BÌNH 44)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 54) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
TL52
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CẦU BÀ SẢN → BƯNG LONG TÂN (TRƯỜNG THCS LONG TÂN)
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.