Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 302, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 42 (THỬA ĐẤT SỐ 745, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 42 (THỬA ĐẤT SỐ 389, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 479, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 322, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 863, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 658, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 304, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 5 VÀ 18, TỜ BĐ SỐ 38) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 14 VÀ 20, TỜ BĐ SỐ 3)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 647, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
- ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) HẾT THỬA ĐẤT SỐ 172 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) →
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐH.601 (NGÔ CHÍ QUỐC)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
DJ10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NE8 → KJ2
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
DJ9
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NE8 → KJ2
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
AN NHƠN TÂY
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
TỈNH LỘ 6
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
BÀ THIÊN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
BÀU LÁCH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
BÙI THỊ ĐIỆT
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
TUYẾN 1 (NỐI DÀI TRẦN QUANG DIỆU)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
TUYẾN 13 (NỐI DÀI TRẦN QUANG DIỆU)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 → BỐ MUA
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
TUYẾN 14 (NỐI DÀI ĐƯỜNG 18/9)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 → BỐ MUA
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG (CŨ) CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI THUỘC THÀNH PHỐ TÂN UYÊN (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊN
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
ĐT 742
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH VĨNH TÂN- BÌNH CƠ (BÌNH MỸ 01)
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) →
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 ÔNG GIÁO → ĐT.741
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.