NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
THÁI HÒA 06 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M → Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 08 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 09 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 17) Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 10 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 484, TỜ BẢN ĐỒ 19) Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 11 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 523, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 17 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 12 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 16 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 17 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 969, TỜ BẢN ĐỒ 16 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 18 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 660, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 372, TỜ BẢN ĐỒ 16 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 20 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 287, TỜ BẢN ĐỒ 16 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 21 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ (THỬA ĐẤT SỐ 895, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 606, TỜ BẢN ĐỒ 15 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 22 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 2125, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 901, TỜ BẢN ĐỒ 15 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 24 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 794, TỜ BẢN ĐỒ 15 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 25 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 26 (THỬA ĐẤT SỐ 900, TỜ BẢN ĐỒ 12) Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 30 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1291, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 15) Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 31 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 30 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 15) Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 32 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 30 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 15) Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 35 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 1415, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 1627, TỜ BẢN ĐỒ 15 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 36 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 2278, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 37 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 863 VÀ 854, TỜ BẢN ĐỒ 15) Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 37 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 34 (THỬA ĐẤT SỐ 1653, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 36 (THỬA ĐẤT SỐ 863 VÀ 854, TỜ BẢN ĐỒ 15) Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 39 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 1505, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 1619, TỜ BẢN ĐỒ 15 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 40 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 575, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 520, TỜ BẢN ĐỒ 14) Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 41 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1543, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 1252, TỜ BẢN ĐỒ 14) Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 42 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 427, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 14 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 43 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 512 VÀ 1130, TỜ BẢN ĐỒ 14 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 44 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 43 (THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THÁI HÒA 40 (THỬA ĐẤT SỐ 707, TỜ BẢN ĐỒ 14) Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
ĐH.415 (TRỪ CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (NGÃ 3 ĐẤT CUỐC) → ĐT.746 (CÔNG TY AN TỶ, XÃ TÂN ĐỊNH) Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 45 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 899, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THÁI HÒA 37 (THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 14) Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 46 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 1375, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 1280, TỜ BẢN ĐỒ 14 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 50 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 941, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ 14 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
THÁI HÒA 53 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 14 Định giá nhà trên đường này →
6,5 triệu 3,3 triệu 2,6 triệu 2,1 triệu
Trước Trang 282 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.