Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
THÁI HÒA 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 09 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 484, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 523, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 17
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 969, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 660, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 372, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 287, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 21
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ (THỬA ĐẤT SỐ 895, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 606, TỜ BẢN ĐỒ 15
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 2125, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 901, TỜ BẢN ĐỒ 15
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 794, TỜ BẢN ĐỒ 15
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 26 (THỬA ĐẤT SỐ 900, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1291, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 30 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 30 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 1415, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 1627, TỜ BẢN ĐỒ 15
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 2278, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 37 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 863 VÀ 854, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 34 (THỬA ĐẤT SỐ 1653, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 36 (THỬA ĐẤT SỐ 863 VÀ 854, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 1505, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 1619, TỜ BẢN ĐỒ 15
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 575, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 520, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 41
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1543, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 1252, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 42
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 427, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 43
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 512 VÀ 1130, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 44
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 43 (THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THÁI HÒA 40 (THỬA ĐẤT SỐ 707, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐH.415 (TRỪ CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (NGÃ 3 ĐẤT CUỐC) → ĐT.746 (CÔNG TY AN TỶ, XÃ TÂN ĐỊNH)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 45
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 899, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THÁI HÒA 37 (THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 46
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 1375, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 1280, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 50
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 941, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 53
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 14
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.