Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
THÁI HÒA 88
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 89 (THỬA ĐẤT SỐ 1051, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 6
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 89
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1433, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 6 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 1032, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 90
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 718, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 1107, TỜ BẢN ĐỒ 6
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 91
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 183 VÀ 181, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 92
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 84 (THỬA ĐẤT SỐ 1688, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 1056, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 93
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1411, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 94
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ 4
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 96
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 95 (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 875, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 97
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 306, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THÁI HÒA 95 (THỬA ĐẤT SỐ 907, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 98
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 195, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 308, TỜ BẢN ĐỒ 7
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 101
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 2) → SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 102
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ 2
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 103
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 955, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 2
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 104
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 391, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 351 VÀ 342, TỜ BẢN ĐỒ 3
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 105
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 1206, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 5
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 106
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 589, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THẠNH PHƯỚC 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÙI VĂN BÌNH (THỬA ĐẤT SỐ 621, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 2
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THẠNH PHƯỚC 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÙI VĂN BÌNH (THỬA ĐẤT SỐ 393, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THẠNH PHƯỚC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 388, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THẠNH PHƯỚC 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÙI VĂN BÌNH (THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THẠNH PHƯỚC 05 (THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THẠNH PHƯỚC 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH PHƯỚC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THẠNH PHƯỚC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THẠNH PHƯỚC 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH PHƯỚC 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1139, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 470 VÀ 423, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THẠNH PHƯỚC 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 932, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
QUỐC LỘ 56
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 1A)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 NHÀ BA CƯ; 1051 (6) → GIÁP THỬA 488 (6)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 2)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · GIÁP THỬA 488 (6) → CẦU THẠNH PHƯỚC, 266 (6)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ DĨ AN
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 20) → MIẾU VẠN (THỬA ĐẤT SỐ 300, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 03 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THÁI HÒA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THÁI HÒA 04 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20) VÀ THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.